Lịch âm ngày 26/2/2041
Lịch âm ngày 26/2/2041
Thông tin cơ bản ngày 26/2/2041
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hoàng Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hoàng Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo |
Kỵ động thổ.
Xích Khẩu miệng dễ sai, Tranh luận hóa họa tai. Xuất hành nên hoãn lại, Giữ lời được bình an.
Tích trữ, sửa chữa nhỏ.
Cưới hỏi, xuất hành, động thổ.
Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.
Hiểu dữ liệu ngày 26/2/2041
Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.
Tiết khí Vũ Thủy
Giai đoạn sau Lập Xuân, tên gọi truyền thống gợi thời điểm mưa ẩm bắt đầu tăng.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực Kiến
Trực Kiến mang nghĩa khởi đầu và kiến lập, thường được đối chiếu khi bắt đầu công việc mới.
Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngày
Sao tốt nổi bật: Vương Nhật, Thiên Thương, Bất Tướng, Yếu An. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong.
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ
Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Kiến, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệu và chính sách biên tập.
Tra cứu nhanh ngày 26/2/2041
Ngày 26/2/2041 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 26/2/2041 dương lịch tương ứng ngày 26/1/2041 âm lịch, can chi Canh Dần.
Giờ hoàng đạo ngày 26/2/2041 là mấy giờ?
Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 26/2/2041 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Thiên Hình Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Kiến và các sao tốt xấu.
Ngày 26/2/2041 nên làm gì?
Những việc được ưu tiên gồm Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cưới hỏi, Nhập trạch.