Dương lịch26/5/2039
Âm lịch4/5/2039
Ngày trong tuầnThứ Năm
Ngày hoàng đạo / hắc đạoThanh Long Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 26/5/2039

Ngày Dương
26
Tháng 5 năm 2039
Thứ Năm
Ngày Âm
4
Tháng 5 năm 2039
Trực Mãn
Thanh Long Hoàng ĐạoNgày xấu

Thông tin cơ bản ngày 26/5/2039

Can chi ngàyMậu Thân
Can chi thángCanh Ngọ
Can chi nămKỷ Mùi
TrựcMãn Cát
Ngũ hànhĐại Dịch Thổ
Tiết khíTiểu Mãn

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TỵThìn
Tuổi xung
DầnHợiTỵ
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Mậu: không nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành.
- Giờ Thân: không an giường, quỷ vào phòng.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Sát Chủ

Đại hung, kiêng đại sự.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanMậuHành Thổ
Địa ChiThânHành Kim
Nạp ÂmĐại Dịch ThổHành Thổ
Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn. Ngày xung Dần. Tháng xung Tý.
Thập Nhị TrựcTrực Mãn · Cát
Ngày thứ năm - trực Mãn thuận cho việc cát.
Nên làm
Tế tựTắm gộiDời nhàPhá thổQuét nhàSan nền
Kiêng cữ
Cầu phúcCưới hỏiNhập trạchAn giườngLàm bếpAn táng
Khổng Minh Lục DiệuXích Khẩu - Hung
Ngày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Bài kệ
Xích Khẩu miệng dễ sai,
Tranh luận hóa họa tai.
Xuất hành nên hoãn lại,
Giữ lời được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao - Hung Tú
Tên ngàyHư Nhật Thử
HànhNhật
Tướng tínhCon Chuột
Chủ trịChủ Nhật
Nên làm

Tế tự nhỏ, dọn dẹp.

Kiêng cữ

Khởi công, cưới hỏi, xuất hành.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 7  9
Sao tốt (7)
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Tướng Nhật
Sao tốt trong ngày.
Lục Hợp
Sao tốt trong ngày.
Ngũ Phú
Sao tốt trong ngày.
Bất Tướng
Sao tốt trong ngày.
Tục Thế
Sao tốt trong ngày.
Trừ Thần
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (9)
Sát Chủ
Đại hung, kiêng đại sự.
Hà Khôi
Sao xấu trong ngày.
Tử Thần
Sao xấu trong ngày.
Nguyệt Hình
Xấu mọi việc.
Du Họa
Sao xấu trong ngày.
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Huyết Kỵ
Kỵ châm cứu, sát sinh, động huyết.
Ngũ Ly
Sao xấu trong ngày.
Thiên Hình
Hắc đạo, kỵ kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Nam
Tài ThầnBắc
Hung ThầnKhông tuần du
Xích KhẩuNgày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Xích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Kết luận ngày 26/5/2039
Ngày xấu

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Việc nên làm
Tế tựTắm gộiDời nhàPhá thổQuét nhàSan nền
Việc không nên làm
Cầu phúcCưới hỏiNhập trạchAn giườngLàm bếpAn táng
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Bắc (Tài Thần). Tránh Không tuần du.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 26/5/2039

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Tiểu Mãn

Giai đoạn đầu hè khi hạt ngũ cốc bắt đầu đầy nhưng chưa chín hoàn toàn theo cách gọi cổ.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Mãn

Trực Mãn gợi trạng thái đầy đủ, hoàn thiện và tích lũy.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Tứ Tướng, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú. Sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Hình.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Mãn, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 26/5/2039

Ngày 26/5/2039 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 26/5/2039 dương lịch tương ứng ngày 4/5/2039 âm lịch, can chi Mậu Thân.

Giờ hoàng đạo ngày 26/5/2039 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).

Ngày 26/5/2039 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thanh Long Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Mãn và các sao tốt xấu.

Ngày 26/5/2039 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Cầu phúc, Cưới hỏi, Nhập trạch, An giường, Làm bếp, An táng.

Chia sẻ trang này