Dương lịch26/5/2042
Âm lịch8/4/2042
Ngày trong tuầnThứ Hai
Ngày hoàng đạo / hắc đạoBạch Hổ Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 26/5/2042

Ngày Dương
26
Tháng 5 năm 2042
Thứ Hai
Ngày Âm
8
Tháng 4 năm 2042
Trực Nguy
Bạch Hổ Hắc ĐạoNgày bình thường

Thông tin cơ bản ngày 26/5/2042

Can chi ngàyGiáp Tý
Can chi thángẤt Tỵ
Can chi nămNhâm Tuất
TrựcNguy Hung
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíTiểu Mãn

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
SửuThânThìn
Tuổi xung
NgọMùiDậu
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Giáp: không mở kho, tài vật hao tán.
- Giờ Tý: không hỏi quẻ, tự chuoc họa.
Các Ngày KỵPhạm 2 ngày kỵ
Đại Không Vong

Chi ngày phạm không vong năm (Tý, Sửu); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.

Thụ Tử

Xấu mọi việc trừ săn bắn.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanGiápHành Mộc
Địa ChiHành Thủy
Nạp ÂmHải Trung KimHành Kim
Ngày lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân, Thìn. Ngày xung Ngọ. Tháng xung Hợi.
Thập Nhị TrựcTrực Nguy · Hung
Ngày thứ hai - trực Nguy nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Tế tựCầu phúcThượng lươngDời nhàPhá thổ
Kiêng cữ
Trai giaoCưới hỏiNạp tháiXuất hànhĐộng thổNhập trạchAn táng
Khổng Minh Lục DiệuĐại An - Cát
Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Bài kệ
Đại An sự sự an,
Cầu tài hướng Tây Nam.
Xuất hành người bình yên,
Gia đạo được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Khuê - Cát Tú
Tên ngàyKhuê Mộc Lang
HànhMộc
Tướng tínhCon Sói
Chủ trịThứ Năm
Nên làm

Khởi sự học hành, khai trương, xuất hành.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 4  5
Sao tốt (4)
Nguyệt Không
Tốt sửa nhà, làm giường.
Thiên Ân
Tốt mọi việc.
Thiên Mã
Sao tốt trong ngày.
Bất Tướng
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (5)
Đại Không Vong
Chi ngày phạm không vong năm (Tý, Sửu); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
Thiên Lại
Sao xấu trong ngày.
Thụ Tử
Xấu mọi việc trừ săn bắn.
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Bạch Hổ
Hắc đạo, kỵ mai táng, kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Hung ThầnĐông Nam
Đại AnNgày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Đại AnXuất hành rất tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
Kết luận ngày 26/5/2042
Ngày bình thường

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt.

Việc nên làm
Tế tựCầu phúcThượng lươngDời nhàPhá thổ
Việc không nên làm
Trai giaoCưới hỏiNạp tháiXuất hànhĐộng thổNhập trạchAn táng
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Đông Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 26/5/2042

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Tiểu Mãn

Giai đoạn đầu hè khi hạt ngũ cốc bắt đầu đầy nhưng chưa chín hoàn toàn theo cách gọi cổ.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Nguy

Trực Nguy nhắc tới yếu tố rủi ro, vì vậy thường khuyên thận trọng với việc quan trọng.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Nguyệt Không, Thiên Ân, Thiên Mã, Bất Tướng. Sao xấu cần lưu ý: Đại Không Vong, Thiên Lại, Thụ Tử, Ngũ Hư.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Nguy, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 26/5/2042

Ngày 26/5/2042 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 26/5/2042 dương lịch tương ứng ngày 8/4/2042 âm lịch, can chi Giáp Tý.

Giờ hoàng đạo ngày 26/5/2042 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 26/5/2042 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Bạch Hổ Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Nguy và các sao tốt xấu.

Ngày 26/5/2042 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Trai giao, Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Động thổ, Nhập trạch.

Chia sẻ trang này