Dương lịch27/1/2042
Âm lịch6/1/2042
Ngày trong tuầnThứ Hai
Ngày hoàng đạo / hắc đạoMinh Đường Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 27/1/2042

Ngày Dương
27
Tháng 1 năm 2042
Thứ Hai
Ngày Âm
6
Tháng 1 năm 2042
Trực Bế
Minh Đường Hoàng ĐạoNgày bình thường

Thông tin cơ bản ngày 27/1/2042

Can chi ngàyẤt Sửu
Can chi thángNhâm Dần
Can chi nămNhâm Tuất
TrựcBế Hung
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíĐại Hàn

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TỵDậu
Tuổi xung
MùiNgọThìn
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Ất: không trong cây, nghìn cây không lớn.
- Giờ Sửu: không quan đới, chủ không về quê.
Các Ngày KỵPhạm 2 ngày kỵ
Đại Không Vong

Chi ngày phạm không vong năm (Tý, Sửu); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.

Thổ Phủ

Kỵ động thổ.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanẤtHành Mộc
Địa ChiSửuHành Thổ
Nạp ÂmHải Trung KimHành Kim
Ngày Sửu lục hợp với , tam hợp với Tỵ, Dậu. Ngày xung Mùi. Tháng xung Thân.
Thập Nhị TrựcTrực Bế · Hung
Ngày thứ hai - trực Bế nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Tế tựGiải trừ
Kiêng cữ
Mọi việc đều kỵ
Khổng Minh Lục DiệuLưu Niên - Hung
Ngày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Bài kệ
Lưu Niên sự chậm chạp,
Cầu tài chưa rõ ràng.
Kiện tụng nên trì hoãn,
Xuất hành dễ vướng mang.
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu - Cát Tú
Tên ngàyĐẩu Mộc Giải
HànhMộc
Tướng tínhCon Cua
Chủ trịThứ Năm
Nên làm

Xây dựng, khai trương, cưới hỏi.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 6  6
Sao tốt (6)
Thiên Đức Hợp
Tốt mọi việc, hóa giải hung sát.
Nguyệt Đức Hợp
Tốt mọi việc, hóa giải hung sát.
Thiên Ân
Tốt mọi việc.
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Thủ Nhật
Sao tốt trong ngày.
Yếu An
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (6)
Đại Không Vong
Chi ngày phạm không vong năm (Tý, Sửu); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
Nguyệt Kiến
Sao xấu trong ngày.
Tiểu Thời
Sao xấu trong ngày.
Thổ Phủ
Kỵ động thổ.
Vãng Vong
Kỵ xuất hành, an táng.
Chu Tước
Hắc đạo, kỵ kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Hung ThầnĐông Nam
Lưu NiênNgày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Lưu HàXuất hành dễ chậm trễ, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại hành trình.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Ký Hiệp định ParisHội Gióng Sóc Sơn, Khai hội Chùa Hương
Kết luận ngày 27/1/2042
Ngày bình thường

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt.

Việc nên làm
Tế tựGiải trừ
Việc không nên làm
Mọi việc đều kỵ
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Đông Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 27/1/2042

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Đại Hàn

Tiết cuối của chu kỳ 24 tiết khí, gắn với giai đoạn rét nhất trong cách chia mùa truyền thống.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Bế

Trực Bế mang nghĩa khép lại, đóng lại và hạn chế khởi sự lớn.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng. Sao xấu cần lưu ý: Đại Không Vong, Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Bế, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 27/1/2042

Ngày 27/1/2042 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 27/1/2042 dương lịch tương ứng ngày 6/1/2042 âm lịch, can chi Ất Sửu.

Giờ hoàng đạo ngày 27/1/2042 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).

Ngày 27/1/2042 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Minh Đường Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Bế và các sao tốt xấu.

Ngày 27/1/2042 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Giải trừ. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Mọi việc đều kỵ.

Chia sẻ trang này