Ngày 27/5/1989 dương lịch là 23/4/1989 âm lịch, can chi Đinh Hợi. Đây là ngày bình thường, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Phá, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 27/5/1989 theo lịch vạn niên
Dương lịch 27/5/1989 là âm lịch 23/4/1989, can chi Đinh Hợi, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Tiểu Mãn.
Nên: Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 5/1989 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/5/1989 tốt hay xấu?
Ngày 27/5/1989 được xếp bình thường. Dương lịch 27/5/1989 ứng âm lịch 23/4/1989, can chi Đinh Hợi, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Tiểu Mãn. Việc nên cân nhắc: Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 27/5/1989 gồm những giờ nào?
Ngày 27/5/1989 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 27/5/1989 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.