Dương lịch27/9/2038
Âm lịch29/8/2038
Ngày trong tuầnThứ Hai
Ngày hoàng đạo / hắc đạoBảo Quang Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 27/9/2038

Ngày Dương
27
Tháng 9 năm 2038
Thứ Hai
Ngày Âm
29
Tháng 8 năm 2038
Trực Khai
Bảo Quang Hoàng ĐạoNgày tốt

Thông tin cơ bản ngày 27/9/2038

Can chi ngàyĐinh Mùi
Can chi thángTân Dậu
Can chi nămMậu Ngọ
TrựcKhai Cát
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíThu Phân

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
NgọHợiMão
Tuổi xung
SửuTuất
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Đinh: không cạo đầu, đầu ắt sinh ghẻ.
- Giờ Mùi: không uống thuốc, độc khí vào ruột.
Các Ngày KỵPhạm 2 ngày kỵ
Thụ Tử

Xấu mọi việc trừ săn bắn.

Thổ Phù

Kỵ động thổ.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanĐinhHành Hỏa
Địa ChiMùiHành Thổ
Nạp ÂmThiên Hà ThủyHành Thủy
Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi, Mão. Ngày xung Sửu. Tháng xung Mão.
Thập Nhị TrựcTrực Khai · Cát
Ngày thứ hai - trực Khai thuận cho việc cát.
Nên làm
Tế tựGiải trừHạ lướiSăn bắnBắt cáHọp thân hữuNhập họcDi cữu
Kiêng cữ
Khai thị / mở hàngCầu phúcĐộng thổPhá thổNhập liễmAn tángĐóng thuyền
Khổng Minh Lục DiệuLưu Niên - Hung
Ngày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Bài kệ
Lưu Niên sự chậm chạp,
Cầu tài chưa rõ ràng.
Kiện tụng nên trì hoãn,
Xuất hành dễ vướng mang.
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh - Cát Tú
Tên ngàyTỉnh Mộc Hãn
HànhMộc
Tướng tínhCon Muông
Chủ trịThứ Năm
Nên làm

Đào giếng, xây dựng, cưới hỏi.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 6  6
Sao tốt (6)
Mẫu Thương
Tốt cầu tài, khai trương.
Âm Đức
Sao tốt trong ngày.
Thời Dương
Sao tốt trong ngày.
Sinh Khí
Tốt khởi sự, xây dựng.
Thiên Thương
Tốt tích trữ, nhập kho.
Bảo Quang
Hoàng đạo.
Sao xấu (6)
Thụ Tử
Xấu mọi việc trừ săn bắn.
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Bát Phong
Sao xấu trong ngày.
Cửu Không
Kỵ xuất hành, giao dịch.
Thổ Phù
Kỵ động thổ.
Bát Chuyên
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnNam
Tài ThầnĐông
Hung ThầnKhông tuần du
Lưu NiênNgày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Lưu HàXuất hành dễ chậm trễ, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại hành trình.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
01h-03h và 13h-15hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03h-05h và 15h-17hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
05h-07h và 17h-19hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
07h-09h và 19h-21hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
Khởi nghĩa Bắc Sơn
Kết luận ngày 27/9/2038
Ngày tốt

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.

Việc nên làm
Tế tựGiải trừHạ lướiSăn bắnBắt cáHọp thân hữuNhập họcDi cữu
Việc không nên làm
Khai thị / mở hàngCầu phúcĐộng thổPhá thổNhập liễmAn tángĐóng thuyền
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Nam (Hỷ Thần) hoặc Đông (Tài Thần). Tránh Không tuần du.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 27/9/2038

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Thu Phân

Thời điểm Mặt Trời đi qua xích đạo trời theo hướng nam, ngày và đêm có độ dài gần nhau.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Khai

Trực Khai mang nghĩa mở ra, công bố và bắt đầu lưu thông.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Mẫu Thương, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí. Sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử, Ngũ Hư, Bát Phong, Cửu Không.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Khai, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 27/9/2038

Ngày 27/9/2038 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 27/9/2038 dương lịch tương ứng ngày 29/8/2038 âm lịch, can chi Đinh Mùi.

Giờ hoàng đạo ngày 27/9/2038 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).

Ngày 27/9/2038 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Bảo Quang Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Khai và các sao tốt xấu.

Ngày 27/9/2038 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Khai thị / mở hàng, Cầu phúc, Động thổ, Phá thổ, Nhập liễm, An táng.

Chia sẻ trang này