Thông tin cơ bản ngày 27/9/2045 Can chi ngày Giáp Thân
Can chi tháng Ất Dậu
Can chi năm Ất Sửu
Trực Bế Hung
Ngũ hành Tuyền Trung Thủy
Tiết khí Thu Phân
Thời gian Giờ Loại Đánh giá 23:00-00:59 Tý Hoàng Đạo 01:00-02:59 Sửu Hoàng Đạo 03:00-04:59 Dần Hắc Đạo 05:00-06:59 Mão Hắc Đạo 07:00-08:59 Thìn Hoàng Đạo 09:00-10:59 Tỵ Hoàng Đạo 11:00-12:59 Ngọ Hắc Đạo 13:00-14:59 Mùi Hoàng Đạo 15:00-16:59 Thân Hắc Đạo 17:00-18:59 Dậu Hắc Đạo 19:00-20:59 Tuất Hoàng Đạo 21:00-22:59 Hợi Hắc Đạo
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Giáp: không mở kho, tài vật hao tán.
- Giờ Thân: không an giường, quỷ vào phòng.
Các Ngày Kỵ Không phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Giáp Hành Mộc
Địa Chi Thân Hành Kim
Nạp Âm Tuyền Trung Thủy Hành Thủy
Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn. Ngày xung Dần. Tháng xung Mão.
Thập Nhị TrựcTrực Bế · Hung
Ngày thứ tư - trực Bế nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Cưới hỏi Xuất hành Đon gỗ Tháo dỡ Sửa bếp Động thổ Dời nhà An táng
Kiêng cữ
Đào giếng Cầu phúc An giường Khai thị / mở hàng Nhập trạch Treo biển Khai quang
Khổng Minh Lục Diệu Lưu Niên - Hung
Ngày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Bài kệ
Lưu Niên sự chậm chạp,
Cầu tài chưa rõ ràng.
Kiện tụng nên trì hoãn,
Xuất hành dễ vướng mang. Nhị Thập Bát TúSao Đê - Hung Tú
Nên làm
Tích trữ, thu hoạch nhỏ.
Kiêng cữ
Khởi công, cưới hỏi, kiện tụng.
Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 8 4
Sao tốt (8)
Nguyệt Không
Tốt sửa nhà, làm giường.
Vương Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thiên Mã
Sao tốt trong ngày.
Ngũ Phú
Sao tốt trong ngày.
Bất Tướng
Sao tốt trong ngày.
Thánh Tâm
Tốt cầu phúc, tế tự.
Trừ Thần
Sao tốt trong ngày.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (4)
Du Họa
Sao xấu trong ngày.
Huyết Chi
Sao xấu trong ngày.
Ngũ Ly
Sao xấu trong ngày.
Bạch Hổ
Hắc đạo, kỵ mai táng, kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hướng xuất hành
Hỷ Thần Đông Bắc
Tài Thần Đông Nam
Hung Thần Tây Bắc
Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên Ngày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Lưu Hà Xuất hành dễ chậm trễ, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại hành trình.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
01h-03h và 13h-15h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03h-05h và 15h-17h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
05h-07h và 17h-19h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
07h-09h và 19h-21h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
Sự kiện trong ngày
Khởi nghĩa Bắc Sơn
Kết luận ngày 27/9/2045
Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.
Việc nên làm
Cưới hỏi Xuất hành Đon gỗ Tháo dỡ Sửa bếp Động thổ Dời nhà An táng
Việc không nên làm
Đào giếng Cầu phúc An giường Khai thị / mở hàng Nhập trạch Treo biển Khai quang
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Tây Bắc .
Hôm qua 26/9/2045 Hôm nay 11/9/2026 Ngày mai 28/9/2045 Xem giờ hoàng đạo chi tiết
Tiết khí Thu PhânThời điểm Mặt Trời đi qua xích đạo trời theo hướng nam, ngày và đêm có độ dài gần nhau.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực BếTrực Bế mang nghĩa khép lại, đóng lại và hạn chế khởi sự lớn.
Ngày này được xếp loại Hung . Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngàySao tốt nổi bật: Nguyệt Không, Vương Nhật, Thiên Mã, Ngũ Phú . Sao xấu cần lưu ý: Du Họa, Huyết Chi, Ngũ Ly, Bạch Hổ .
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữCác mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Bế, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính , giới thiệu và chính sách biên tập .
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP Tra cứu nhanh ngày 27/9/2045 Ngày 27/9/2045 là ngày mấy âm lịch? Ngày 27/9/2045 dương lịch tương ứng ngày 17/8/2045 âm lịch, can chi Giáp Thân .
Giờ hoàng đạo ngày 27/9/2045 là mấy giờ? Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) .
Ngày 27/9/2045 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo? Ngày này mang sao Bạch Hổ Hắc Đạo , thuộc Hắc đạo . Kết quả cần đọc cùng Trực Bế và các sao tốt xấu.
Ngày 27/9/2045 nên làm gì? Những việc được ưu tiên gồm Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ . Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Đào giếng, Cầu phúc, An giường, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Treo biển .