Dương lịch28/10/2037
Âm lịch20/9/2037
Ngày trong tuầnThứ Tư
Ngày hoàng đạo / hắc đạoBảo Quang Hoàng Đạo
/
/

Thông tin cơ bản ngày 28/10/2037

Can chi ngàyQuý Dậu
Can chi thángCanh Tuất
Can chi nămĐinh Tỵ
TrựcBế Hung
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíSương Giáng

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
ThìnTỵSửu
Tuổi xung
MãoTuất
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Quý: không kiện tụng, lý yếu địch mạnh.
- Giờ Dậu: không tiếp khách, say ngoi điên cuong.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Thụ Tử

Xấu mọi việc trừ săn bắn.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanQuýHành Thủy
Địa ChiDậuHành Kim
Nạp ÂmKiếm Phong KimHành Kim
Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ, Sửu. Ngày xung Mão. Tháng xung Thìn.
Thập Nhị TrựcTrực Bế · Hung
Ngày thứ tư - trực Bế nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Cắt mayQuan kếHợp trướngTế tựAn giườngDời nhàLấp hangNhập liễm
Kiêng cữ
Khai thị / mở hàngGieo trongMua ruộng / sản nghiệpKiện tụngAn cửaĐào giếngKhai quangCưới hỏi
Khổng Minh Lục DiệuKhông Vong - Hung
Ngày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Bài kệ
Không Vong vạn sự không,
Cầu gì cũng hư không.
Hành nhân chưa về nhà,
Thất vật mất tây đông.
Bệnh giả nguy nan lắm,
Nhất thiết nghỉ an phòng.
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn - Cát Tú
Tên ngàyChẩn Thủy Dẫn
HànhThủy
Tướng tínhCon Giun
Chủ trịThứ Tư
Nên làm

Cưới hỏi, xây dựng, khai trương.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5  5
Sao tốt (5)
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Quan Nhật
Sao tốt trong ngày.
Trừ Thần
Sao tốt trong ngày.
Bảo Quang
Hoàng đạo.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (5)
Nguyệt Hại
Sao xấu trong ngày.
Thiên Lại
Sao xấu trong ngày.
Thụ Tử
Xấu mọi việc trừ săn bắn.
Huyết Chi
Sao xấu trong ngày.
Ngũ Ly
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Nam
Tài ThầnTây Bắc
Hung ThầnTây Nam
Không VongNgày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Nhân LộNgày bình thường cho xuất hành, không có nhiều may mắn nhưng cũng ít trở ngại.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Kết luận ngày 28/10/2037
Ngày xấu

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Việc nên làm
Cắt mayQuan kếHợp trướngTế tựAn giườngDời nhàLấp hangNhập liễm
Việc không nên làm
Khai thị / mở hàngGieo trongMua ruộng / sản nghiệpKiện tụngAn cửaĐào giếngKhai quangCưới hỏi
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây Bắc (Tài Thần). Tránh Tây Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 28/10/2037

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Sương Giáng

Tiết cuối mùa thu, gắn với thời điểm sương giá bắt đầu xuất hiện ở vùng khí hậu lạnh.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Bế

Trực Bế mang nghĩa khép lại, đóng lại và hạn chế khởi sự lớn.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Tứ Tướng, Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Thụ Tử, Huyết Chi.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Bế, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 28/10/2037

Ngày 28/10/2037 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 28/10/2037 dương lịch tương ứng ngày 20/9/2037 âm lịch, can chi Quý Dậu.

Giờ hoàng đạo ngày 28/10/2037 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).

Ngày 28/10/2037 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Bảo Quang Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Bế và các sao tốt xấu.

Ngày 28/10/2037 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Khai thị / mở hàng, Gieo trong, Mua ruộng / sản nghiệp, Kiện tụng, An cửa, Đào giếng.