Dương lịch28/3/2040
Âm lịch16/2/2040
Ngày trong tuầnThứ Tư
Ngày hoàng đạo / hắc đạoMinh Đường Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 28/3/2040

Ngày Dương
28
Tháng 3 năm 2040
Thứ Tư
Ngày Âm
16
Tháng 2 năm 2040
Trực Kiến
Minh Đường Hoàng ĐạoNgày tốt

Thông tin cơ bản ngày 28/3/2040

Can chi ngàyẤt Mão
Can chi thángKỷ Mão
Can chi nămCanh Thân
TrựcKiến Cát
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíXuân Phân

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TuấtHợiMùi
Tuổi xung
DậuThìnNgọ
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Ất: không trong cây, nghìn cây không lớn.
- Giờ Mão: không đào giếng, nước suoi không thơm.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Thổ Phủ

Kỵ động thổ.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanẤtHành Mộc
Địa ChiMãoHành Mộc
Nạp ÂmĐại Khê ThủyHành Thủy
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi. Ngày xung Dậu. Tháng xung Dậu.
Thập Nhị TrựcTrực Kiến · Cát
Ngày thứ tư - trực Kiến thuận cho việc cát.
Nên làm
Tế tựHọp thân hữuLập khoánGiao dịchCắt mayHợp trướngCưới hỏiQuan kế
Kiêng cữ
Gieo trongĐộng thổAn tángĐào giếngTu phầnThăm bệnh
Khổng Minh Lục DiệuĐại An - Cát
Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Bài kệ
Đại An sự sự an,
Cầu tài hướng Tây Nam.
Xuất hành người bình yên,
Gia đạo được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Nữ - Hung Tú
Tên ngàyNữ Thổ Bức
HànhThổ
Tướng tínhCon Dơi
Chủ trịThứ Bảy
Nên làm

Cúng tế, tu thân.

Kiêng cữ

Cưới hỏi, xây cất, kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 6  7
Sao tốt (6)
Quan Nhật
Sao tốt trong ngày.
Lục Nghi
Sao tốt trong ngày.
Phúc Sinh
Sao tốt trong ngày.
Ngũ Hợp
Sao tốt trong ngày.
Minh Đường
Hoàng đạo, tốt mọi việc.
Minh Phệ Đối
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (7)
Nguyệt Kiến
Sao xấu trong ngày.
Tiểu Thời
Sao xấu trong ngày.
Thổ Phủ
Kỵ động thổ.
Yếm Đối
Sao xấu trong ngày.
Chiêu Dao
Sao xấu trong ngày.
Phục Nhật
Sao xấu trong ngày.
Dương Thác
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Hung ThầnĐông
Đại AnNgày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Đại AnXuất hành rất tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Kết luận ngày 28/3/2040
Ngày tốt

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.

Việc nên làm
Tế tựHọp thân hữuLập khoánGiao dịchCắt mayHợp trướngCưới hỏiQuan kế
Việc không nên làm
Gieo trongĐộng thổAn tángĐào giếngTu phầnThăm bệnh
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Đông.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 28/3/2040

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Xuân Phân

Thời điểm Mặt Trời đi qua xích đạo trời theo hướng bắc, ngày và đêm có độ dài gần nhau.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Kiến

Trực Kiến mang nghĩa khởi đầu và kiến lập, thường được đối chiếu khi bắt đầu công việc mới.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh, Ngũ Hợp. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Kiến, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 28/3/2040

Ngày 28/3/2040 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 28/3/2040 dương lịch tương ứng ngày 16/2/2040 âm lịch, can chi Ất Mão.

Giờ hoàng đạo ngày 28/3/2040 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).

Ngày 28/3/2040 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Minh Đường Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Kiến và các sao tốt xấu.

Ngày 28/3/2040 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Họp thân hữu, Lập khoán, Giao dịch, Cắt may, Hợp trướng. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Gieo trong, Động thổ, An táng, Đào giếng, Tu phần, Thăm bệnh.

Chia sẻ trang này