Dương lịch28/6/2041
Âm lịch1/6/2041
Ngày trong tuầnThứ Sáu
Ngày hoàng đạo / hắc đạoBạch Hổ Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 28/6/2041

Ngày Dương
28
Tháng 6 năm 2041
Thứ Sáu
Ngày Âm
1
Tháng 6 năm 2041
Trực Thu
Bạch Hổ Hắc ĐạoNgày rất xấu

Thông tin cơ bản ngày 28/6/2041

Can chi ngàyNhâm Thìn
Can chi thángẤt Mùi
Can chi nămTân Dậu
TrựcThu Hung
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíHạ Chí

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
DậuThân
Tuổi xung
TuấtMãoSửu
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Nhâm: không khơi nước, càng khó đề phòng.
- Giờ Thìn: không khóc lóc, ắt có trùng tang.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanNhâmHành Thủy
Địa ChiThìnHành Thổ
Nạp ÂmTrường Lưu ThủyHành Thủy
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý. Ngày xung Tuất. Tháng xung Sửu.
Thập Nhị TrựcTrực Thu · Hung
Ngày thứ sáu - trực Thu nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Cưới hỏiNạp tháiTế tựCầu phúcCầu yTrị bệnhXuất hànhĐộng thổ
Kiêng cữ
Khai thị / mở hàngAn cửa
Khổng Minh Lục DiệuLưu Niên - Hung
Ngày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Bài kệ
Lưu Niên sự chậm chạp,
Cầu tài chưa rõ ràng.
Kiện tụng nên trì hoãn,
Xuất hành dễ vướng mang.
Nhị Thập Bát TúSao Tất - Cát Tú
Tên ngàyTất Nguyệt --
HànhNguyệt
Tướng tínhCon Quạ
Chủ trịThứ Hai
Nên làm

Cưới hỏi, xây dựng, khai trương.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5  3
Sao tốt (5)
Nguyệt Không
Tốt sửa nhà, làm giường.
Thời Đức
Sao tốt trong ngày.
Thời Dương
Sao tốt trong ngày.
Sinh Khí
Tốt khởi sự, xây dựng.
Yếu An
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (3)
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Cửu Không
Kỵ xuất hành, giao dịch.
Thiên Lao
Hắc đạo.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnNam
Tài ThầnTây
Hung ThầnBắc
Lưu NiênNgày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Lưu HàXuất hành dễ chậm trễ, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại hành trình.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
01h-03h và 13h-15hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
03h-05h và 15h-17hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
07h-09h và 19h-21hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
09h-11h và 21h-23hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
Ngày Gia đình Việt NamMùng 1 tháng 6 âm lịch
Kết luận ngày 28/6/2041
Ngày rất xấu

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.

Việc nên làm
Cưới hỏiNạp tháiTế tựCầu phúcCầu yTrị bệnhXuất hànhĐộng thổ
Việc không nên làm
Khai thị / mở hàngAn cửa
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây (Tài Thần). Tránh Bắc.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 28/6/2041

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Hạ Chí

Mốc Mặt Trời đạt vị trí cực bắc trên đường biểu kiến, ngày dài gần nhất trong năm ở Bắc bán cầu.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Thu

Trực Thu mang nghĩa thu nhận, gom lại và cất giữ.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Nguyệt Không, Thời Đức, Thời Dương, Sinh Khí. Sao xấu cần lưu ý: Ngũ Hư, Cửu Không, Thiên Lao.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Thu, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 28/6/2041

Ngày 28/6/2041 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 28/6/2041 dương lịch tương ứng ngày 1/6/2041 âm lịch, can chi Nhâm Thìn.

Giờ hoàng đạo ngày 28/6/2041 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 28/6/2041 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Bạch Hổ Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Thu và các sao tốt xấu.

Ngày 28/6/2041 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Khai thị / mở hàng, An cửa.

Chia sẻ trang này