Dương lịch28/6/2045
Âm lịch14/5/2045
Ngày trong tuầnThứ Tư
Ngày hoàng đạo / hắc đạoBảo Quang Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 28/6/2045

Ngày Dương
28
Tháng 6 năm 2045
Thứ Tư
Ngày Âm
14
Tháng 5 năm 2045
Trực Nguy
Bảo Quang Hoàng ĐạoNgày rất xấu

Thông tin cơ bản ngày 28/6/2045

Can chi ngàyQuý Sửu
Can chi thángNhâm Ngọ
Can chi nămẤt Sửu
TrựcNguy Hung
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíHạ Chí

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TỵDậu
Tuổi xung
MùiNgọThìn
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Quý: không kiện tụng, lý yếu địch mạnh.
- Giờ Sửu: không quan đới, chủ không về quê.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Nguyệt Kỵ

Xấu mọi việc, kiêng nhập phòng.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanQuýHành Thủy
Địa ChiSửuHành Thổ
Nạp ÂmTang Đố MộcHành Mộc
Ngày Sửu lục hợp với , tam hợp với Tỵ, Dậu. Ngày xung Mùi. Tháng xung Tý.
Thập Nhị TrựcTrực Nguy · Hung
Ngày thứ tư - trực Nguy nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Nạp tàiĐào aoĐào ho xíHạ lướiTế tựSửa bếpAn giườngTháo nước
Kiêng cữ
Cưới hỏiLàm cầuKiện tụngDời nhàAn cửaLàm bếpGieo trongKhai thị / mở hàng
Khổng Minh Lục DiệuLưu Niên - Hung
Ngày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Bài kệ
Lưu Niên sự chậm chạp,
Cầu tài chưa rõ ràng.
Kiện tụng nên trì hoãn,
Xuất hành dễ vướng mang.
Nhị Thập Bát TúSao Liễu - Hung Tú
Tên ngàyLiễu Thổ Chương
HànhThổ
Tướng tínhCon Nai
Chủ trịThứ Bảy
Nên làm

Tích trữ, sửa kho.

Kiêng cữ

Cưới hỏi, xây cất, kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 4  7
Sao tốt (4)
Thiên Ân
Tốt mọi việc.
Âm Đức
Sao tốt trong ngày.
Thánh Tâm
Tốt cầu phúc, tế tự.
Bảo Quang
Hoàng đạo.
Sao xấu (7)
Nguyệt Kỵ
Xấu mọi việc, kiêng nhập phòng.
Nguyệt Sát
Sao xấu trong ngày.
Nguyệt Hư
Sao xấu trong ngày.
Nguyệt Hại
Sao xấu trong ngày.
Tứ Kích
Sao xấu trong ngày.
Bát Chuyên
Sao xấu trong ngày.
Xúc Thủy Long
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Nam
Tài ThầnTây Bắc
Hung ThầnĐông Bắc
Lưu NiênNgày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Lưu HàXuất hành dễ chậm trễ, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại hành trình.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Sự kiện trong ngày
Ngày Gia đình Việt Nam
Kết luận ngày 28/6/2045
Ngày rất xấu

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.

Việc nên làm
Nạp tàiĐào aoĐào ho xíHạ lướiTế tựSửa bếpAn giườngTháo nước
Việc không nên làm
Cưới hỏiLàm cầuKiện tụngDời nhàAn cửaLàm bếpGieo trongKhai thị / mở hàng
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây Bắc (Tài Thần). Tránh Đông Bắc.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 28/6/2045

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Hạ Chí

Mốc Mặt Trời đạt vị trí cực bắc trên đường biểu kiến, ngày dài gần nhất trong năm ở Bắc bán cầu.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Nguy

Trực Nguy nhắc tới yếu tố rủi ro, vì vậy thường khuyên thận trọng với việc quan trọng.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thiên Ân, Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Kỵ, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Nguy, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 28/6/2045

Ngày 28/6/2045 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 28/6/2045 dương lịch tương ứng ngày 14/5/2045 âm lịch, can chi Quý Sửu.

Giờ hoàng đạo ngày 28/6/2045 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).

Ngày 28/6/2045 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Bảo Quang Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Nguy và các sao tốt xấu.

Ngày 28/6/2045 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Cưới hỏi, Làm cầu, Kiện tụng, Dời nhà, An cửa, Làm bếp.

Chia sẻ trang này