Lịch âm ngày 29/1/2039
Lịch âm ngày 29/1/2039
Thông tin cơ bản ngày 29/1/2039
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hắc Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hoàng Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo |
Lưu Niên sự chậm chạp, Cầu tài chưa rõ ràng. Kiện tụng nên trì hoãn, Xuất hành dễ vướng mang.
Cưới hỏi, xây dựng, cầu tự, tế tự.
Kiện tụng.
Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.
Hiểu dữ liệu ngày 29/1/2039
Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.
Tiết khí Đại Hàn
Tiết cuối của chu kỳ 24 tiết khí, gắn với giai đoạn rét nhất trong cách chia mùa truyền thống.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực Thu
Trực Thu mang nghĩa thu nhận, gom lại và cất giữ.
Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngày
Sao tốt nổi bật: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Âm Đức, Vương Nhật. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật.
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ
Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Thu, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệu và chính sách biên tập.
Tra cứu nhanh ngày 29/1/2039
Ngày 29/1/2039 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 29/1/2039 dương lịch tương ứng ngày 6/1/2039 âm lịch, can chi Tân Hợi.
Giờ hoàng đạo ngày 29/1/2039 là mấy giờ?
Các giờ hoàng đạo gồm: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 29/1/2039 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Câu Trận Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Thu và các sao tốt xấu.
Ngày 29/1/2039 nên làm gì?
Những việc được ưu tiên gồm Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Dựng miếu, Cưới hỏi, Xuất hành, Động thổ, An táng, Đưa tang.