Thông tin cơ bản ngày 29/8/2037
Can chi ngàyQuý Dậu
Can chi thángMậu Thân
Can chi nămĐinh Tỵ
TrựcTrừ Hung
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíXử Thử
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hoàng Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hắc Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo | |
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Quý: không kiện tụng, lý yếu địch mạnh.
- Giờ Dậu: không tiếp khách, say ngoi điên cuong.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanQuýHành Thủy
Địa ChiDậuHành Kim
Nạp ÂmKiếm Phong KimHành Kim
Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ, Sửu. Ngày xung Mão. Tháng xung Dần.
Thập Nhị TrựcTrực Trừ · Hung
Ngày thứ bảy - trực Trừ nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Giải trừTế tựCầu phúcCầu tựSửa bếpĐộng thổDựng cộtThượng lương
Kiêng cữ
Xuất hỏaCưới hỏiKhai quangTiến nhân khẩuXuất hànhKiện tụngKhai thị / mở hàngNhập trạch
Khổng Minh Lục DiệuTốc Hỷ - Cát
Ngày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Bài kệ
Tốc Hỷ tin vui tới,
Cầu tài hướng phương Nam.
Gặp quan nhiều may mắn,
Người đi có tin sang.
Nhị Thập Bát TúSao Liễu - Hung Tú
Nên làm
Tích trữ, sửa kho.
Kiêng cữ
Cưới hỏi, xây cất, kiện tụng.
Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 8 8
Sao tốt (8)
Thiên Đức
Đại cát, tốt mọi việc.
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Âm Đức
Sao tốt trong ngày.
Quan Nhật
Sao tốt trong ngày.
Cát Kỳ
Sao tốt trong ngày.
Bất Tướng
Sao tốt trong ngày.
Trừ Thần
Sao tốt trong ngày.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (8)
Đại Thời
Sao xấu trong ngày.
Đại Bại
Sao xấu trong ngày.
Hàm Trì
Sao xấu trong ngày.
Cửu Khảm
Sao xấu trong ngày.
Cửu Tiêu
Sao xấu trong ngày.
Vãng Vong
Kỵ xuất hành, an táng.
Ngũ Ly
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hướng xuất hành
Hỷ ThầnĐông Nam
Tài ThầnTây Bắc
Hung ThầnTây Nam
Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu
Tốc HỷNgày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Tốc HỷXuất hành gặp may, cầu tài đi hướng Nam, người đi có tin vui.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
01h-03h và 13h-15hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
03h-05h và 15h-17hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
07h-09h và 19h-21hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
09h-11h và 21h-23hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
Kết luận ngày 29/8/2037
Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.
Việc nên làm
Giải trừTế tựCầu phúcCầu tựSửa bếpĐộng thổDựng cộtThượng lương
Việc không nên làm
Xuất hỏaCưới hỏiKhai quangTiến nhân khẩuXuất hànhKiện tụngKhai thị / mở hàngNhập trạch
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây Bắc (Tài Thần). Tránh Tây Nam.
Xem giờ hoàng đạo chi tiết
Tiết khí Xử Thử
Tiết khí đánh dấu giai đoạn nắng nóng mùa hè bắt đầu dịu dần theo cách gọi truyền thống.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực Trừ
Trực Trừ mang nghĩa loại bỏ, làm sạch và sửa chữa những điều chưa phù hợp.
Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngày
Sao tốt nổi bật: Thiên Đức, Tứ Tướng, Âm Đức, Quan Nhật. Sao xấu cần lưu ý: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm.
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ
Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Trừ, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệu và chính sách biên tập.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶPTra cứu nhanh ngày 29/8/2037
Ngày 29/8/2037 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 29/8/2037 dương lịch tương ứng ngày 19/7/2037 âm lịch, can chi Quý Dậu.
Giờ hoàng đạo ngày 29/8/2037 là mấy giờ?
Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 29/8/2037 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Trừ và các sao tốt xấu.
Ngày 29/8/2037 nên làm gì?
Những việc được ưu tiên gồm Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Xuất hỏa, Cưới hỏi, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Xuất hành, Kiện tụng.