Dương lịch3/2/2043
Âm lịch24/12/2042
Ngày trong tuầnThứ Ba
Ngày hoàng đạo / hắc đạoChu Tước Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 3/2/2043

Ngày Dương
3
Tháng 2 năm 2043
Thứ Ba
Ngày Âm
24
Tháng 12 năm 2042
Trực Kiến
Chu Tước Hắc ĐạoNgày tốt

Thông tin cơ bản ngày 3/2/2043

Can chi ngàyĐinh Sửu
Can chi thángQuý Sửu
Can chi nămNhâm Tuất
TrựcKiến Cát
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíĐại Hàn

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TỵDậu
Tuổi xung
MùiNgọThìn
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Đinh: không cạo đầu, đầu ắt sinh ghẻ.
- Giờ Sửu: không quan đới, chủ không về quê.
Các Ngày KỵPhạm 3 ngày kỵ
Tứ Tuyệt

Một ngày trước Lập Xuân, kỵ đại sự.

Đại Không Vong

Chi ngày phạm không vong năm (Tý, Sửu); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.

Thổ Phủ

Kỵ động thổ.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanĐinhHành Hỏa
Địa ChiSửuHành Thổ
Nạp ÂmGiản Hạ ThủyHành Thủy
Ngày Sửu lục hợp với , tam hợp với Tỵ, Dậu. Ngày xung Mùi. Tháng xung Mùi.
Thập Nhị TrựcTrực Kiến · Cát
Ngày thứ ba - trực Kiến thuận cho việc cát.
Nên làm
Giải trừQuét nhàTế tựBắt trâu ngựa
Kiêng cữ
Khổng Minh Lục DiệuĐại An - Cát
Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Bài kệ
Đại An sự sự an,
Cầu tài hướng Tây Nam.
Xuất hành người bình yên,
Gia đạo được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Lâu - Cát Tú
Tên ngàyLâu Kim Cẩu
HànhKim
Tướng tínhCon Chó
Chủ trịThứ Sáu
Nên làm

Cưới hỏi, xây dựng, tế tự.

Kiêng cữ

Kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 3  7
Sao tốt (3)
Thủ Nhật
Sao tốt trong ngày.
Bất Tướng
Sao tốt trong ngày.
Yếu An
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (7)
Tứ Tuyệt
Một ngày trước Lập Xuân, kỵ đại sự.
Đại Không Vong
Chi ngày phạm không vong năm (Tý, Sửu); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
Nguyệt Kiến
Sao xấu trong ngày.
Tiểu Thời
Sao xấu trong ngày.
Thổ Phủ
Kỵ động thổ.
Vãng Vong
Kỵ xuất hành, an táng.
Chu Tước
Hắc đạo, kỵ kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnNam
Tài ThầnĐông
Hung ThầnTây
Đại AnNgày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Đại AnXuất hành rất tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Ngày thành lập Đảng CSVN
Kết luận ngày 3/2/2043
Ngày tốt

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.

Việc nên làm
Giải trừQuét nhàTế tựBắt trâu ngựa
Việc không nên làm
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Nam (Hỷ Thần) hoặc Đông (Tài Thần). Tránh Tây.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 3/2/2043

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Đại Hàn

Tiết cuối của chu kỳ 24 tiết khí, gắn với giai đoạn rét nhất trong cách chia mùa truyền thống.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Kiến

Trực Kiến mang nghĩa khởi đầu và kiến lập, thường được đối chiếu khi bắt đầu công việc mới.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thủ Nhật, Bất Tướng, Yếu An. Sao xấu cần lưu ý: Tứ Tuyệt, Đại Không Vong, Nguyệt Kiến, Tiểu Thời.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Kiến, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 3/2/2043

Ngày 3/2/2043 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 3/2/2043 dương lịch tương ứng ngày 24/12/2042 âm lịch, can chi Đinh Sửu.

Giờ hoàng đạo ngày 3/2/2043 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).

Ngày 3/2/2043 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Chu Tước Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Kiến và các sao tốt xấu.

Ngày 3/2/2043 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ .

Chia sẻ trang này