Ngày 3/5/1992 dương lịch là 1/4/1992 âm lịch, can chi Kỷ Mão. Đây là ngày bình thường, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Khai, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 3/5/1992 theo lịch vạn niên
Dương lịch 3/5/1992 là âm lịch 1/4/1992, can chi Kỷ Mão, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Cốc Vũ.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp. Kiêng: Khai quang, Cưới hỏi, Đào giếng, An táng, An cửa, Thăm bệnh. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 5/1992 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/5/1992 tốt hay xấu?
Ngày 3/5/1992 được xếp bình thường. Dương lịch 3/5/1992 ứng âm lịch 1/4/1992, can chi Kỷ Mão, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Cốc Vũ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao. Nên tránh: Khai quang, Cưới hỏi, Đào giếng, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 3/5/1992 gồm những giờ nào?
Ngày 3/5/1992 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 3/5/1992 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.