Dương lịch3/5/2038
Âm lịch30/3/2038
Ngày trong tuầnThứ Hai
Ngày hoàng đạo / hắc đạoThanh Long Hoàng Đạo
/
/

Thông tin cơ bản ngày 3/5/2038

Can chi ngàyCanh Thìn
Can chi thángBính Thìn
Can chi nămMậu Ngọ
TrựcKiến Cát
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíCốc Vũ

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
DậuThân
Tuổi xung
TuấtMãoSửu
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Canh: không dệt vải, khung cửi uổng công.
- Giờ Thìn: không khóc lóc, ắt có trùng tang.
Các Ngày KỵPhạm 2 ngày kỵ
Nguyệt Tận

Ngày cuoi tháng, kỵ khởi sự lớn.

Thổ Phủ

Kỵ động thổ.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanCanhHành Kim
Địa ChiThìnHành Thổ
Nạp ÂmBạch Lạp KimHành Kim
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý. Ngày xung Tuất. Tháng xung Tuất.
Thập Nhị TrựcTrực Kiến · Cát
Ngày thứ hai - trực Kiến thuận cho việc cát.
Nên làm
Tế tựGiải trừBắt trâu ngựaXuất hành
Kiêng cữ
Động thổPhá thổĐưa tangKhai quangLàm xàAn tángThăm bệnh
Khổng Minh Lục DiệuXích Khẩu - Hung
Ngày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Bài kệ
Xích Khẩu miệng dễ sai,
Tranh luận hóa họa tai.
Xuất hành nên hoãn lại,
Giữ lời được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Tất - Cát Tú
Tên ngàyTất Nguyệt --
HànhNguyệt
Tướng tínhCon Quạ
Chủ trịThứ Hai
Nên làm

Cưới hỏi, xây dựng, khai trương.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5  6
Sao tốt (5)
Thiên Ân
Tốt mọi việc.
Nguyệt Ân
Đại cát.
Thủ Nhật
Sao tốt trong ngày.
Ngọc Vũ
Sao tốt trong ngày.
Thanh Long
Hoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu (6)
Nguyệt Tận
Ngày cuoi tháng, kỵ khởi sự lớn.
Nguyệt Kiến
Sao xấu trong ngày.
Tiểu Thời
Sao xấu trong ngày.
Thổ Phủ
Kỵ động thổ.
Nguyệt Hình
Xấu mọi việc.
Âm Vị
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnTây Nam
Hung ThầnTây
Xích KhẩuNgày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Xích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Ngày Tự do Báo chí TG
Kết luận ngày 3/5/2038
Ngày tốt

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.

Việc nên làm
Tế tựGiải trừBắt trâu ngựaXuất hành
Việc không nên làm
Động thổPhá thổĐưa tangKhai quangLàm xàAn tángThăm bệnh
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Tây Nam (Tài Thần). Tránh Tây.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 3/5/2038

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Cốc Vũ

Tiết cuối mùa xuân, tên gọi truyền thống liên hệ mưa thuận cho cây lương thực.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Kiến

Trực Kiến mang nghĩa khởi đầu và kiến lập, thường được đối chiếu khi bắt đầu công việc mới.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Thủ Nhật, Ngọc Vũ. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Tận, Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Kiến, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 3/5/2038

Ngày 3/5/2038 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 3/5/2038 dương lịch tương ứng ngày 30/3/2038 âm lịch, can chi Canh Thìn.

Giờ hoàng đạo ngày 3/5/2038 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 3/5/2038 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thanh Long Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Kiến và các sao tốt xấu.

Ngày 3/5/2038 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Động thổ, Phá thổ, Đưa tang, Khai quang, Làm xà, An táng.

Chia sẻ trang này