Ngày 30/3/1997 dương lịch là 22/2/1997 âm lịch, can chi Tân Mùi. Đây là ngày tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 30/3/1997 theo lịch vạn niên
Dương lịch 30/3/1997 là âm lịch 22/2/1997, can chi Tân Mùi, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Nhãn ngày: Tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Xuân Phân.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương. Kiêng: Gieo trong, Đon gỗ, Cưới hỏi, Nạp thái, Nhập trạch, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 3/1997 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/3/1997 tốt hay xấu?
Ngày 30/3/1997 được xếp tốt. Dương lịch 30/3/1997 ứng âm lịch 22/2/1997, can chi Tân Mùi, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Xuân Phân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng. Nên tránh: Gieo trong, Đon gỗ, Cưới hỏi, Nạp thái.
Giờ hoàng đạo ngày 30/3/1997 gồm những giờ nào?
Ngày 30/3/1997 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 30/3/1997 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (52/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: cần cân nhắc (52/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.