Dương lịch30/4/2034
Âm lịch12/3/2034
Ngày trong tuầnChủ Nhật
Ngày hoàng đạo / hắc đạoThanh Long Hoàng Đạo
/
/

Thông tin cơ bản ngày 30/4/2034

Can chi ngàyBính Thìn
Can chi thángMậu Thìn
Can chi nămGiáp Dần
TrựcKiến Cát
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíCốc Vũ

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
DậuThân
Tuổi xung
TuấtMãoSửu
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Bính: không sửa bếp, ắt thấy tai ương.
- Giờ Thìn: không khóc lóc, ắt có trùng tang.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Thổ Phủ

Kỵ động thổ.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanBínhHành Hỏa
Địa ChiThìnHành Thổ
Nạp ÂmSa Trung ThổHành Thổ
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý. Ngày xung Tuất. Tháng xung Tuất.
Thập Nhị TrựcTrực Kiến · Cát
Ngày chủ nhật - trực Kiến thuận cho việc cát.
Nên làm
Tế tựXuất hànhBắt trâu ngựaQuét nhà
Kiêng cữ
Khai quangĐon gỗAn tángPhá thổ
Khổng Minh Lục DiệuXích Khẩu - Hung
Ngày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Bài kệ
Xích Khẩu miệng dễ sai,
Tranh luận hóa họa tai.
Xuất hành nên hoãn lại,
Giữ lời được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao - Hung Tú
Tên ngàyHư Nhật Thử
HànhNhật
Tướng tínhCon Chuột
Chủ trịChủ Nhật
Nên làm

Tế tự nhỏ, dọn dẹp.

Kiêng cữ

Khởi công, cưới hỏi, xuất hành.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5  4
Sao tốt (5)
Nguyệt Không
Tot sửa nhà, làm giường.
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Thủ Nhật
Sao tốt trong ngày.
Ngọc Vũ
Sao tốt trong ngày.
Thanh Long
Hoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu (4)
Nguyệt Kiến
Sao xấu trong ngày.
Tiểu Thời
Sao xấu trong ngày.
Thổ Phủ
Kỵ động thổ.
Nguyệt Hình
Xấu mọi việc.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Nam
Tài ThầnĐông
Hung ThầnĐông
Xích KhẩuNgày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Xích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Ngày Giải Phóng Miền NamNghỉ 30/4 - 1/5
Kết luận ngày 30/4/2034
Ngày bình thường

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt.

Việc nên làm
Tế tựXuất hànhBắt trâu ngựaQuét nhà
Việc không nên làm
Khai quangĐon gỗAn tángPhá thổ
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Nam (Hỷ Thần) hoặc Đông (Tài Thần). Tránh Đông.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết -

Thông tin thêm về ngày tốt xấu 30/4/2034

Ngày 30/4/2034 dương lịch tương ứng ngày 12/3 âm lịch, can chi ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần, ngũ hành Sa Trung Thổ. Ngày mang sao Thanh Long Hoàng Đạo, trực Kiến (Cát), Lục Diệu Xích Khẩu.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 30/4/2034 có nên cưới hỏi không?

Cân nhắc: Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Ngày 30/4/2034 có nên khai trương / launch không?

Cân nhắc: Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Ngày 30/4/2034 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?

Cân nhắc: Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Ngày 30/4/2034 có nên xuất hành / đi xa không?

Rất nên làm: Thông thư nêu nên: Xuất hành.

Ngày 30/4/2034 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thanh Long Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo.