Dương lịch30/4/2039
Âm lịch8/4/2039
Ngày trong tuầnThứ Bảy
Ngày hoàng đạo / hắc đạoThanh Long Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 30/4/2039

Ngày Dương
30
Tháng 4 năm 2039
Thứ Bảy
Ngày Âm
8
Tháng 4 năm 2039
Trực Trừ
Thanh Long Hoàng ĐạoNgày tốt

Thông tin cơ bản ngày 30/4/2039

Can chi ngàyNhâm Ngọ
Can chi thángKỷ Tỵ
Can chi nămKỷ Mùi
TrựcTrừ Hung
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíCốc Vũ

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
MùiDầnTuất
Tuổi xung
SửuMão
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Nhâm: không khơi nước, càng khó đề phòng.
- Giờ Ngọ: không lợp nhà, chủ nhà thay đổi.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanNhâmHành Thủy
Địa ChiNgọHành Hỏa
Nạp ÂmDương Liễu MộcHành Mộc
Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần, Tuất. Ngày xung Tý. Tháng xung Hợi.
Thập Nhị TrựcTrực Trừ · Hung
Ngày thứ bảy - trực Trừ nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Cầu tựXuất hànhGiải trừĐịnh minhNạp tháiCưới hỏiHọp thân hữuTiến nhân khẩu
Kiêng cữ
Cầu phúcSửa bếpĐộng thổPhá thổTạ thổ
Khổng Minh Lục DiệuĐại An - Cát
Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Bài kệ
Đại An sự sự an,
Cầu tài hướng Tây Nam.
Xuất hành người bình yên,
Gia đạo được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Thất - Cát Tú
Tên ngàyThất Hỏa Trư
HànhHỏa
Tướng tínhCon Heo
Chủ trịThứ Ba
Nên làm

Cưới hỏi, xây nhà, khai trương.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 8  5
Sao tốt (8)
Thiên Đức
Đại cát, tốt mọi việc.
Nguyệt Đức
Đại cát, tốt mọi việc.
Thiên Ân
Tốt mọi việc.
Thời Đức
Sao tốt trong ngày.
Dân Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thiên Vu
Sao tốt trong ngày.
Phúc Đức
Tốt cầu phúc.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (5)
Tai Sát
Hung, kỵ xuất hành.
Thiên Hỏa
Xấu lợp nhà, làm bếp.
Địa Nang
Sao xấu trong ngày.
Đại Sát
Sao xấu trong ngày.
Thiên Hình
Hắc đạo, kỵ kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnNam
Tài ThầnTây
Hung ThầnTây Bắc
Đại AnNgày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Đại AnXuất hành rất tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Ngày Giải Phóng Miền NamLễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)Nghỉ 30/4 - 1/5
Kết luận ngày 30/4/2039
Ngày tốt

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.

Việc nên làm
Cầu tựXuất hànhGiải trừĐịnh minhNạp tháiCưới hỏiHọp thân hữuTiến nhân khẩu
Việc không nên làm
Cầu phúcSửa bếpĐộng thổPhá thổTạ thổ
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây (Tài Thần). Tránh Tây Bắc.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 30/4/2039

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Cốc Vũ

Tiết cuối mùa xuân, tên gọi truyền thống liên hệ mưa thuận cho cây lương thực.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Trừ

Trực Trừ mang nghĩa loại bỏ, làm sạch và sửa chữa những điều chưa phù hợp.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thời Đức. Sao xấu cần lưu ý: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang, Đại Sát.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Trừ, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 30/4/2039

Ngày 30/4/2039 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 30/4/2039 dương lịch tương ứng ngày 8/4/2039 âm lịch, can chi Nhâm Ngọ.

Giờ hoàng đạo ngày 30/4/2039 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 30/4/2039 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thanh Long Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Trừ và các sao tốt xấu.

Ngày 30/4/2039 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ, Phá thổ, Tạ thổ.

Chia sẻ trang này