Dương lịch4/12/2039
Âm lịch19/10/2039
Ngày trong tuầnChủ Nhật
Ngày hoàng đạo / hắc đạoThiên Hình Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 4/12/2039

Ngày Dương
4
Tháng 12 năm 2039
Chủ Nhật
Ngày Âm
19
Tháng 10 năm 2039
Trực Thu
Thiên Hình Hắc ĐạoNgày rất xấu

Thông tin cơ bản ngày 4/12/2039

Can chi ngàyCanh Thân
Can chi thángẤt Hợi
Can chi nămKỷ Mùi
TrựcThu Hung
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu Tuyết

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TỵThìn
Tuổi xung
DầnHợiTỵ
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Canh: không dệt vải, khung cửi uổng công.
- Giờ Thân: không an giường, quỷ vào phòng.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Thụ Tử

Xấu mọi việc trừ săn bắn.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanCanhHành Kim
Địa ChiThânHành Kim
Nạp ÂmThạch Lựu MộcHành Mộc
Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn. Ngày xung Dần. Tháng xung Tỵ.
Thập Nhị TrựcTrực Thu · Hung
Ngày chủ nhật - trực Thu nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Bắt thúSăn bắnHọp thân hữuGiải trừNhập liễmTrừ phụcThành phụcDi cữu
Kiêng cữ
An giườngAn cửaPhá thổTu phầnAn táng
Khổng Minh Lục DiệuKhông Vong - Hung
Ngày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Bài kệ
Không Vong vạn sự không,
Cầu gì cũng hư không.
Hành nhân chưa về nhà,
Thất vật mất tây đông.
Bệnh giả nguy nan lắm,
Nhất thiết nghỉ an phòng.
Nhị Thập Bát TúSao - Cát Tú
Tên ngàyCơ Thủy Báo
HànhThủy
Tướng tínhCon Báo
Chủ trịThứ Tư
Nên làm

Xuất hành, khai trương, cầu tài.

Kiêng cữ

An táng, kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5  7
Sao tốt (5)
Thiên Đức Hợp
Tốt mọi việc, hóa giải hung sát.
Nguyệt Không
Tốt sửa nhà, làm giường.
Mẫu Thương
Tốt cầu tài, khai trương.
Âm Thần
Sao tốt trong ngày.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (7)
Thụ Tử
Xấu mọi việc trừ săn bắn.
Thiên Cương
Đại hung, xấu mọi việc.
Kiếp Sát
Hung, kỵ xuất hành.
Nguyệt Hại
Sao xấu trong ngày.
Ngũ Ly
Sao xấu trong ngày.
Bát Chuyên
Sao xấu trong ngày.
Thiên Hình
Hắc đạo, kỵ kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnTây Nam
Hung ThầnĐông Nam
Không VongNgày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Nhân LộNgày bình thường cho xuất hành, không có nhiều may mắn nhưng cũng ít trở ngại.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
01h-03h và 13h-15hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
03h-05h và 15h-17hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
07h-09h và 19h-21hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
09h-11h và 21h-23hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
Kết luận ngày 4/12/2039
Ngày rất xấu

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.

Việc nên làm
Bắt thúSăn bắnHọp thân hữuGiải trừNhập liễmTrừ phụcThành phụcDi cữu
Việc không nên làm
An giườngAn cửaPhá thổTu phầnAn táng
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Tây Nam (Tài Thần). Tránh Đông Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 4/12/2039

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Tiểu Tuyết

Tiết khí đầu đông, tên gọi chỉ giai đoạn có thể bắt đầu xuất hiện tuyết nhẹ ở vùng ôn đới.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Thu

Trực Thu mang nghĩa thu nhận, gom lại và cất giữ.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Mẫu Thương, Âm Thần. Sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử, Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Thu, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 4/12/2039

Ngày 4/12/2039 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 4/12/2039 dương lịch tương ứng ngày 19/10/2039 âm lịch, can chi Canh Thân.

Giờ hoàng đạo ngày 4/12/2039 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).

Ngày 4/12/2039 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thiên Hình Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Thu và các sao tốt xấu.

Ngày 4/12/2039 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ An giường, An cửa, Phá thổ, Tu phần, An táng.

Chia sẻ trang này