Lịch âm ngày 4/3/2039
Lịch âm ngày 4/3/2039
Thông tin cơ bản ngày 4/3/2039
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hoàng Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hắc Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo |
Xấu mọi việc trừ săn bắn.
Đại An sự sự an, Cầu tài hướng Tây Nam. Xuất hành người bình yên, Gia đạo được bình an.
Cúng tế, cầu an.
Xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.
Hiểu dữ liệu ngày 4/3/2039
Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.
Tiết khí Vũ Thủy
Giai đoạn sau Lập Xuân, tên gọi truyền thống gợi thời điểm mưa ẩm bắt đầu tăng.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực Phá
Trực Phá thiên về phá bỏ cấu trúc cũ, sửa đổi hoặc xử lý điều hư hỏng.
Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngày
Sao tốt nổi bật: Thiên Ân, Âm Đức, Phúc Sinh, Trừ Thần. Sao xấu cần lưu ý: Thiên Lại, Thụ Tử, Ngũ Hư, Ngũ Ly.
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ
Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Phá, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệu và chính sách biên tập.
Tra cứu nhanh ngày 4/3/2039
Ngày 4/3/2039 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 4/3/2039 dương lịch tương ứng ngày 10/2/2039 âm lịch, can chi Ất Dậu.
Giờ hoàng đạo ngày 4/3/2039 là mấy giờ?
Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 4/3/2039 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Ngọc Đường Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Phá và các sao tốt xấu.
Ngày 4/3/2039 nên làm gì?
Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ An giường, Gieo trong, Trị bệnh, Làm bếp, Cưới hỏi, Động thổ.