Thông tin cơ bản ngày 4/6/2044 Can chi ngày Giáp Thân
Can chi tháng Canh Ngọ
Can chi năm Giáp Tý
Trực Mãn Cát
Ngũ hành Tuyền Trung Thủy
Tiết khí Tiểu Mãn
Thời gian Giờ Loại Đánh giá 23:00-00:59 Tý Hoàng Đạo 01:00-02:59 Sửu Hoàng Đạo 03:00-04:59 Dần Hắc Đạo 05:00-06:59 Mão Hắc Đạo 07:00-08:59 Thìn Hoàng Đạo 09:00-10:59 Tỵ Hoàng Đạo 11:00-12:59 Ngọ Hắc Đạo 13:00-14:59 Mùi Hoàng Đạo 15:00-16:59 Thân Hắc Đạo 17:00-18:59 Dậu Hắc Đạo 19:00-20:59 Tuất Hoàng Đạo 21:00-22:59 Hợi Hắc Đạo
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Giáp: không mở kho, tài vật hao tán.
- Giờ Thân: không an giường, quỷ vào phòng.
Các Ngày Kỵ Phạm 1 ngày kỵ
Sát Chủ
Đại hung, kiêng đại sự.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Giáp Hành Mộc
Địa Chi Thân Hành Kim
Nạp Âm Tuyền Trung Thủy Hành Thủy
Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn. Ngày xung Dần. Tháng xung Tý.
Thập Nhị TrựcTrực Mãn · Cát
Ngày thứ bảy - trực Mãn thuận cho việc cát.
Nên làm
Tắm gội San nền Quét nhà Nhập liễm Phá thổ Trừ phục Thành phục
Kiêng cữ
Cưới hỏi Dời nhà Đon gỗ Làm xà An giường Tế tự Cầu phúc Lợp nhà
Khổng Minh Lục Diệu Tốc Hỷ - Cát
Ngày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Bài kệ
Tốc Hỷ tin vui tới,
Cầu tài hướng phương Nam.
Gặp quan nhiều may mắn,
Người đi có tin sang. Nhị Thập Bát TúSao Dực - Hung Tú
Kiêng cữ
Cưới hỏi, xuất hành, động thổ.
Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 8 10
Sao tốt (8)
Nguyệt Không
Tốt sửa nhà, làm giường.
Tướng Nhật
Sao tốt trong ngày.
Lục Hợp
Sao tốt trong ngày.
Ngũ Phú
Sao tốt trong ngày.
Bất Tướng
Sao tốt trong ngày.
Tục Thế
Sao tốt trong ngày.
Trừ Thần
Sao tốt trong ngày.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (10)
Sát Chủ
Đại hung, kiêng đại sự.
Hà Khôi
Sao xấu trong ngày.
Tử Thần
Sao xấu trong ngày.
Du Họa
Sao xấu trong ngày.
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Bát Phong
Sao xấu trong ngày.
Huyết Kỵ
Kỵ châm cứu, sát sinh, động huyết.
Ngũ Ly
Sao xấu trong ngày.
Thiên Hình
Hắc đạo, kỵ kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hướng xuất hành
Hỷ Thần Đông Bắc
Tài Thần Đông Nam
Hung Thần Tây Bắc
Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ Ngày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Tốc Hỷ Xuất hành gặp may, cầu tài đi hướng Nam, người đi có tin vui.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
03h-05h và 15h-17h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
05h-07h và 17h-19h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07h-09h và 19h-21h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
09h-11h và 21h-23h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Ngày QT Trẻ em Vô tội bị xâm lược
Kết luận ngày 4/6/2044
Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.
Việc nên làm
Tắm gội San nền Quét nhà Nhập liễm Phá thổ Trừ phục Thành phục
Việc không nên làm
Cưới hỏi Dời nhà Đon gỗ Làm xà An giường Tế tự Cầu phúc Lợp nhà
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Tây Bắc .
Hôm qua 3/6/2044 Hôm nay 9/9/2026 Ngày mai 5/6/2044 Xem giờ hoàng đạo chi tiết
Tiết khí Tiểu MãnGiai đoạn đầu hè khi hạt ngũ cốc bắt đầu đầy nhưng chưa chín hoàn toàn theo cách gọi cổ.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực MãnTrực Mãn gợi trạng thái đầy đủ, hoàn thiện và tích lũy.
Ngày này được xếp loại Cát . Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngàySao tốt nổi bật: Nguyệt Không, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú . Sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Hình .
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữCác mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Mãn, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính , giới thiệu và chính sách biên tập .
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP Tra cứu nhanh ngày 4/6/2044 Ngày 4/6/2044 là ngày mấy âm lịch? Ngày 4/6/2044 dương lịch tương ứng ngày 9/5/2044 âm lịch, can chi Giáp Thân .
Giờ hoàng đạo ngày 4/6/2044 là mấy giờ? Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) .
Ngày 4/6/2044 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo? Ngày này mang sao Thanh Long Hoàng Đạo , thuộc Hoàng đạo . Kết quả cần đọc cùng Trực Mãn và các sao tốt xấu.
Ngày 4/6/2044 nên làm gì? Những việc được ưu tiên gồm Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục . Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Cưới hỏi, Dời nhà, Đon gỗ, Làm xà, An giường, Tế tự .