Ngày 5/1/1995 dương lịch là 5/12/1994 âm lịch, can chi Bính Thân. Đây là ngày rất xấu, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 5/1/1995 theo lịch vạn niên
Dương lịch 5/1/1995 là âm lịch 5/12/1994, can chi Bính Thân, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Nhãn ngày: Rất xấu. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Đông Chí.
Nên: Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà. Kiêng: Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 1/1995 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/1/1995 tốt hay xấu?
Ngày 5/1/1995 được xếp rất xấu. Dương lịch 5/1/1995 ứng âm lịch 5/12/1994, can chi Bính Thân, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Đông Chí. Việc nên cân nhắc: Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ. Nên tránh: Xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 5/1/1995 gồm những giờ nào?
Ngày 5/1/1995 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 5/1/1995 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (7/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.