Ngày 5/3/2030 dương lịch là 2/2/2030 âm lịch, can chi Kỷ Hợi. Đây là ngày xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Thành, nạp âm Bình Địa Mộc. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 5/3/2030 theo lịch vạn niên
Dương lịch 5/3/2030 là âm lịch 2/2/2030, can chi Kỷ Hợi, nạp âm Bình Địa Mộc. Nhãn ngày: Xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Kinh Trập.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang. Kiêng: Cưới hỏi, Định hướng mộ, Hợp thọ mộc, An táng, Đưa tang. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 3/2030 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/3/2030 tốt hay xấu?
Ngày 5/3/2030 được xếp xấu. Dương lịch 5/3/2030 ứng âm lịch 2/2/2030, can chi Kỷ Hợi, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Kinh Trập. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao. Nên tránh: Cưới hỏi, Định hướng mộ, Hợp thọ mộc, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 5/3/2030 gồm những giờ nào?
Ngày 5/3/2030 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 5/3/2030 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (22/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.