Dương lịch6/1/1983
Âm lịch23/11/1982
Ngày trong tuầnThứ Năm
Ngày hoàng đạo / hắc đạoTư Mệnh Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 6/1/1983

Ngày Dương
6
Tháng 1 năm 1983
Thứ Năm
Ngày Âm
23
Tháng 11 năm 1982
Trực Phá
Tư Mệnh Hoàng ĐạoNgày bình thường

Thông tin cơ bản ngày 6/1/1983

Can chi ngàyGiáp Ngọ
Can chi thángNhâm Tý
Can chi nămNhâm Tuất
TrựcPhá Hung
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíTiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59TýHắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
MùiDầnTuất
Tuổi xung
TýSửuMão
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Giáp: không mở kho, tài vật hao tán.
- Giờ Ngọ: không lợp nhà, chủ nhà thay đổi.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Nguyệt Kỵ

Xấu mọi việc, kiêng nhập phòng.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanGiápHành Mộc
Địa ChiNgọHành Hỏa
Nạp ÂmSa Trung KimHành Kim
Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần, Tuất. Ngày xung Tý. Tháng xung Ngọ.
Thập Nhị TrựcTrực Phá · Hung
Ngày thứ năm - trực Phá nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Định minhDời nhàAn giườngTế tựCầu phúcKhai quangGiải trừXuất hỏa
Kiêng cữ
Đon gỗKhai thị / mở hàngGiao dịchThượng lươngLàm bếpAn cửaLợp nhàCưới hỏi
Khổng Minh Lục DiệuTiểu Cát - Cát
Ngày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Bài kệ
Tiểu Cát việc nhỏ lành,
Buôn bán dễ có thành.
Xuất hành thường gặp may,
Cầu bệnh cũng an lành.
Nhị Thập Bát TúSao Tinh - Cát Tú
Tên ngàyTinh Nhật Mã
HànhNhật
Tướng tínhCon Ngựa
Chủ trịChủ Nhật
Nên làm

Xuất hành, khai trương, cưới hỏi.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5  8
Sao tốt (5)
Nguyệt Không
Tốt sửa nhà, làm giường.
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Kính An
Sao tốt trong ngày.
Giải Thần
Tốt tế tự, giải oan, trừ sao xấu.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (8)
Nguyệt Kỵ
Xấu mọi việc, kiêng nhập phòng.
Nguyệt Hại
Sao xấu trong ngày.
Đại Thời
Sao xấu trong ngày.
Đại Bại
Sao xấu trong ngày.
Hàm Trì
Sao xấu trong ngày.
Tiểu Hao
Sao xấu trong ngày.
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Thiên Lao
Hắc đạo.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Hung ThầnKhông tuần du
Tiểu CátNgày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Tiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
01h-03h và 13h-15hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03h-05h và 15h-17hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
05h-07h và 17h-19hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
07h-09h và 19h-21hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
Sự kiện trong ngày
Tổng tuyển cử QH khóa đầu tiênTiểu Hàn
Kết luận ngày 6/1/1983
Ngày bình thường

Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, cân nhắc kỹ trước khi khởi sự việc hệ trọng.

Việc nên làm
Định minhDời nhàAn giườngTế tựCầu phúcKhai quangGiải trừXuất hỏa
Việc không nên làm
Đon gỗKhai thị / mở hàngGiao dịchThượng lươngLàm bếpAn cửaLợp nhàCưới hỏi
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Không tuần du.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 6/1/1983

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Tiểu Hàn

Giai đoạn lạnh rõ rệt đầu tháng một nhưng chưa được xem là cao điểm theo tên gọi cổ.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Phá

Trực Phá thiên về phá bỏ cấu trúc cũ, sửa đổi hoặc xử lý điều hư hỏng.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Kính An, Giải Thần. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Kỵ, Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Phá, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệu và chính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 6/1/1983 dương lịch là 23/11/1982 âm lịch, can chi Giáp Ngọ. Đây là ngày bình thường, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Phá, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 6/1/1983 theo lịch vạn niên

Dương lịch 6/1/1983 là âm lịch 23/11/1982, can chi Giáp Ngọ, nạp âm Sa Trung Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Tiểu Hàn.

Nên: Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang. Kiêng: Đon gỗ, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Thượng lương, Làm bếp, An cửa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Tháng 1/1983 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/1/1983 tốt hay xấu?

Ngày 6/1/1983 được xếp bình thường. Dương lịch 6/1/1983 ứng âm lịch 23/11/1982, can chi Giáp Ngọ, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự. Nên tránh: Đon gỗ, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Thượng lương.

Giờ hoàng đạo ngày 6/1/1983 gồm những giờ nào?

Ngày 6/1/1983 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 6/1/1983 thế nào?

xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.