Dương lịch6/11/2042
Âm lịch24/9/2042
Ngày trong tuầnThứ Năm
Ngày hoàng đạo / hắc đạoKim Quỹ Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 6/11/2042

Ngày Dương
6
Tháng 11 năm 2042
Thứ Năm
Ngày Âm
24
Tháng 9 năm 2042
Trực Khai
Kim Quỹ Hoàng ĐạoNgày xấu

Thông tin cơ bản ngày 6/11/2042

Can chi ngàyMậu Thân
Can chi thángCanh Tuất
Can chi nămNhâm Tuất
TrựcKhai Cát
Ngũ hànhĐại Dịch Thổ
Tiết khíSương Giáng

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TỵThìn
Tuổi xung
DầnHợiTỵ
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Mậu: không nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành.
- Giờ Thân: không an giường, quỷ vào phòng.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Tứ Tuyệt

Một ngày trước Lập Đông, kỵ đại sự.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanMậuHành Thổ
Địa ChiThânHành Kim
Nạp ÂmĐại Dịch ThổHành Thổ
Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn. Ngày xung Dần. Tháng xung Thìn.
Thập Nhị TrựcTrực Khai · Cát
Ngày thứ năm - trực Khai thuận cho việc cát.
Nên làm
Tế tựCầu phúcCầu tựKhai quangGiải trừMua ruộng / sản nghiệpGieo trong
Kiêng cữ
Cưới hỏiLàm bếpTu phầnAn cửaNhập trạchLập biaAn tángAn giường
Khổng Minh Lục DiệuXích Khẩu - Hung
Ngày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Bài kệ
Xích Khẩu miệng dễ sai,
Tranh luận hóa họa tai.
Xuất hành nên hoãn lại,
Giữ lời được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao - Hung Tú
Tên ngàyHư Nhật Thử
HànhNhật
Tướng tínhCon Chuột
Chủ trịChủ Nhật
Nên làm

Tế tự nhỏ, dọn dẹp.

Kiêng cữ

Khởi công, cưới hỏi, xuất hành.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 10  5
Sao tốt (10)
Thiên Xá
Đại cát, tốt tế tự, tha thứ, giải oan.
Vương Nhật
Sao tốt trong ngày.
Dịch Mã
Tốt xuất hành, đi xa.
Thiên Hậu
Sao tốt trong ngày.
Thời Dương
Sao tốt trong ngày.
Sinh Khí
Tốt khởi sự, xây dựng.
Lục Nghi
Sao tốt trong ngày.
Kim Đường
Sao tốt trong ngày.
Trừ Thần
Sao tốt trong ngày.
Kim Quỹ
Hoàng đạo, tốt giữ của.
Sao xấu (5)
Tứ Tuyệt
Một ngày trước Lập Đông, kỵ đại sự.
Yếm Đối
Sao xấu trong ngày.
Chiêu Dao
Sao xấu trong ngày.
Phục Nhật
Sao xấu trong ngày.
Ngũ Ly
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Nam
Tài ThầnBắc
Hung ThầnKhông tuần du
Xích KhẩuNgày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Xích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Kết luận ngày 6/11/2042
Ngày xấu

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Việc nên làm
Tế tựCầu phúcCầu tựKhai quangGiải trừMua ruộng / sản nghiệpGieo trong
Việc không nên làm
Cưới hỏiLàm bếpTu phầnAn cửaNhập trạchLập biaAn tángAn giường
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Bắc (Tài Thần). Tránh Không tuần du.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 6/11/2042

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Sương Giáng

Tiết cuối mùa thu, gắn với thời điểm sương giá bắt đầu xuất hiện ở vùng khí hậu lạnh.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Khai

Trực Khai mang nghĩa mở ra, công bố và bắt đầu lưu thông.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thiên Xá, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu. Sao xấu cần lưu ý: Tứ Tuyệt, Yếm Đối, Chiêu Dao, Phục Nhật.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Khai, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 6/11/2042

Ngày 6/11/2042 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 6/11/2042 dương lịch tương ứng ngày 24/9/2042 âm lịch, can chi Mậu Thân.

Giờ hoàng đạo ngày 6/11/2042 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).

Ngày 6/11/2042 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Khai và các sao tốt xấu.

Ngày 6/11/2042 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Cưới hỏi, Làm bếp, Tu phần, An cửa, Nhập trạch, Lập bia.

Chia sẻ trang này