Ngày 6/7/2026 dương lịch là 22/5/2026 âm lịch, can chi Tân Tỵ. Đây là ngày xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 6/7/2026 theo lịch vạn niên
Dương lịch 6/7/2026 là âm lịch 22/5/2026, can chi Tân Tỵ, nạp âm Bạch Lạp Kim. Nhãn ngày: Xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Hạ Chí.
Nên: Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang. Kiêng: Cầu phúc, Khai quang, Đào giếng, Khai thị / mở hàng, An táng, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 7/2026 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/7/2026 tốt hay xấu?
Ngày 6/7/2026 được xếp xấu. Dương lịch 6/7/2026 ứng âm lịch 22/5/2026, can chi Tân Tỵ, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Hạ Chí. Việc nên cân nhắc: Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà. Nên tránh: Cầu phúc, Khai quang, Đào giếng, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 6/7/2026 gồm những giờ nào?
Ngày 6/7/2026 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 6/7/2026 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.