Lịch âm ngày 6/9/2045
Lịch âm ngày 6/9/2045
Thông tin cơ bản ngày 6/9/2045
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hắc Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hoàng Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo |
Đại hung, kiêng đại sự.
Chi ngày phạm không vong năm (Tuất, Hợi); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
Tốc Hỷ tin vui tới, Cầu tài hướng phương Nam. Gặp quan nhiều may mắn, Người đi có tin sang.
Cúng tế, tu thân.
Cưới hỏi, xây cất, kiện tụng.
Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.
Hiểu dữ liệu ngày 6/9/2045
Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.
Tiết khí Xử Thử
Tiết khí đánh dấu giai đoạn nắng nóng mùa hè bắt đầu dịu dần theo cách gọi truyền thống.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực Bình
Trực Bình thiên về cân bằng, ổn định và xử lý công việc thường nhật.
Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngày
Sao tốt nổi bật: Thiên Đức, Tứ Tướng, Tướng Nhật, Phổ Hộ. Sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Đại Không Vong, Thiên Cương, Tử Thần.
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ
Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Bình, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệu và chính sách biên tập.
Tra cứu nhanh ngày 6/9/2045
Ngày 6/9/2045 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 6/9/2045 dương lịch tương ứng ngày 25/7/2045 âm lịch, can chi Quý Hợi.
Giờ hoàng đạo ngày 6/9/2045 là mấy giờ?
Các giờ hoàng đạo gồm: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 6/9/2045 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Câu Trận Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Bình và các sao tốt xấu.
Ngày 6/9/2045 nên làm gì?
Những việc được ưu tiên gồm Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Cưới hỏi, Kiện tụng, Trị bệnh, Mua ruộng / sản nghiệp, Làm xà, Cầu phúc.