Thông tin cơ bản ngày 7/4/2038 Can chi ngày Giáp Dần
Can chi tháng Bính Thìn
Can chi năm Mậu Ngọ
Trực Khai Cát
Ngũ hành Đại Khê Thủy
Tiết khí Thanh Minh
Thời gian Giờ Loại Đánh giá 23:00-00:59 Tý Hoàng Đạo 01:00-02:59 Sửu Hoàng Đạo 03:00-04:59 Dần Hắc Đạo 05:00-06:59 Mão Hắc Đạo 07:00-08:59 Thìn Hoàng Đạo 09:00-10:59 Tỵ Hoàng Đạo 11:00-12:59 Ngọ Hắc Đạo 13:00-14:59 Mùi Hoàng Đạo 15:00-16:59 Thân Hắc Đạo 17:00-18:59 Dậu Hắc Đạo 19:00-20:59 Tuất Hoàng Đạo 21:00-22:59 Hợi Hắc Đạo
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Giáp: không mở kho, tài vật hao tán.
- Giờ Dần: không tế tự, thần không hưởng.
Các Ngày Kỵ Không phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Giáp Hành Mộc
Địa Chi Dần Hành Mộc
Nạp Âm Đại Khê Thủy Hành Thủy
Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ, Tuất. Ngày xung Thân. Tháng xung Tuất.
Thập Nhị TrựcTrực Khai · Cát
Ngày thứ tư - trực Khai thuận cho việc cát.
Nên làm
Cưới hỏi Cầu phúc Cầu tự Khai quang Xuất hành Giải trừ Tháo dỡ Xuất hỏa
Kiêng cữ
Tế tự Nhập liễm An táng Thăm bệnh
Khổng Minh Lục Diệu Lưu Niên - Hung
Ngày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Bài kệ
Lưu Niên sự chậm chạp,
Cầu tài chưa rõ ràng.
Kiện tụng nên trì hoãn,
Xuất hành dễ vướng mang. Nhị Thập Bát TúSao Sâm - Cát Tú
Nên làm
Xuất hành, khai trương, cầu tài.
Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 11 4
Sao tốt (11)
Dương Đức
Sao tốt trong ngày.
Vương Nhật
Sao tốt trong ngày.
Dịch Mã
Tốt xuất hành, đi xa.
Thiên Hậu
Sao tốt trong ngày.
Thời Dương
Sao tốt trong ngày.
Sinh Khí
Tốt khởi sự, xây dựng.
Lục Nghi
Sao tốt trong ngày.
Tục Thế
Sao tốt trong ngày.
Ngũ Hợp
Sao tốt trong ngày.
Minh Phệ Đối
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (4)
Yếm Đối
Sao xấu trong ngày.
Chiêu Dao
Sao xấu trong ngày.
Huyết Kỵ
Kỵ châm cứu, sát sinh, động huyết.
Bát Chuyên
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hướng xuất hành
Hỷ Thần Đông Bắc
Tài Thần Đông Nam
Hung Thần Đông Bắc
Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên Ngày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Lưu Hà Xuất hành dễ chậm trễ, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại hành trình.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Ngày Y tế TG
Kết luận ngày 7/4/2038
Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.
Việc nên làm
Cưới hỏi Cầu phúc Cầu tự Khai quang Xuất hành Giải trừ Tháo dỡ Xuất hỏa
Việc không nên làm
Tế tự Nhập liễm An táng Thăm bệnh
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Đông Bắc .
Hôm qua 6/4/2038 Hôm nay 3/9/2026 Ngày mai 8/4/2038 Xem giờ hoàng đạo chi tiết
Tiết khí Thanh MinhTiết khí đầu tháng tư dương lịch, gắn với thời tiết sáng trong và phong tục tảo mộ.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực KhaiTrực Khai mang nghĩa mở ra, công bố và bắt đầu lưu thông.
Ngày này được xếp loại Cát . Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngàySao tốt nổi bật: Dương Đức, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu . Sao xấu cần lưu ý: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ, Bát Chuyên .
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữCác mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Khai, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính , giới thiệu và chính sách biên tập .
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP Tra cứu nhanh ngày 7/4/2038 Ngày 7/4/2038 là ngày mấy âm lịch? Ngày 7/4/2038 dương lịch tương ứng ngày 4/3/2038 âm lịch, can chi Giáp Dần .
Giờ hoàng đạo ngày 7/4/2038 là mấy giờ? Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) .
Ngày 7/4/2038 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo? Ngày này mang sao Tư Mệnh Hoàng Đạo , thuộc Hoàng đạo . Kết quả cần đọc cùng Trực Khai và các sao tốt xấu.
Ngày 7/4/2038 nên làm gì? Những việc được ưu tiên gồm Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ . Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Tế tự, Nhập liễm, An táng, Thăm bệnh .