Dương lịch7/9/2034
Âm lịch25/7/2034
Ngày trong tuầnThứ Năm
Ngày hoàng đạo / hắc đạoThiên Hình Hắc Đạo
/
/

Thông tin cơ bản ngày 7/9/2034

Can chi ngàyBính Dần
Can chi thángNhâm Thân
Can chi nămGiáp Dần
TrựcPhá Hung
Ngũ hànhLư Trung Hỏa
Tiết khíBạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
HợiNgọTuất
Tuổi xung
ThânTỵHợi
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Bính: không sửa bếp, ắt thấy tai ương.
- Giờ Dần: không tế tự, thần không hưởng.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanBínhHành Hỏa
Địa ChiDầnHành Mộc
Nạp ÂmLư Trung HỏaHành Hỏa
Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ, Tuất. Ngày xung Thân. Tháng xung Dần.
Thập Nhị TrựcTrực Phá · Hung
Ngày thứ năm - trực Phá nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Tế tựQuan kếHọp thân hữuTháo dỡKhởi cơTrừ phụcThành phụcDi cữu
Kiêng cữ
Làm bếpNhập trạchCưới hỏi
Khổng Minh Lục DiệuTốc Hỷ - Cát
Ngày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Bài kệ
Tốc Hỷ tin vui tới,
Cầu tài hướng phương Nam.
Gặp quan nhiều may mắn,
Người đi có tin sang.
Nhị Thập Bát TúSao Giác - Cát Tú
Tên ngàyGiác Mộc Giao
HànhMộc
Tướng tínhCon Giao
Chủ trịThứ Năm
Nên làm

Cưới hỏi, xây dựng, xuất hành, khai trương.

Kiêng cữ

An táng, phá dỡ.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5  4
Sao tốt (5)
Thiên Ân
Tot mọi việc.
Giải Thần
Tot tế tự, giải oan, trừ sao xấu.
Ngũ Hợp
Sao tốt trong ngày.
Thanh Long
Hoàng đạo, tốt mọi việc.
Minh Phệ Đối
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (4)
Kiếp Sát
Hung, kỵ xuất hành.
Tiểu Hao
Sao xấu trong ngày.
Địa Nang
Sao xấu trong ngày.
Quy Kỵ
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Nam
Tài ThầnĐông
Hung ThầnNam
Tốc HỷNgày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Tốc HỷXuất hành gặp may, cầu tài đi hướng Nam, người đi có tin vui.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
01h-03h và 13h-15hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
03h-05h và 15h-17hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
07h-09h và 19h-21hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
09h-11h và 21h-23hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
Bạch Lộ
Kết luận ngày 7/9/2034
Ngày rất xấu

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.

Việc nên làm
Tế tựQuan kếHọp thân hữuTháo dỡKhởi cơTrừ phụcThành phụcDi cữu
Việc không nên làm
Làm bếpNhập trạchCưới hỏi
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Nam (Hỷ Thần) hoặc Đông (Tài Thần). Tránh Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết -

Thông tin thêm về ngày tốt xấu 7/9/2034

Ngày 7/9/2034 dương lịch tương ứng ngày 25/7 âm lịch, can chi ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần, ngũ hành Lư Trung Hỏa. Ngày mang sao Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá (Hung), Lục Diệu Tốc Hỷ.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/9/2034 có nên cưới hỏi không?

Nên hoãn: Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Ngày 7/9/2034 có nên khai trương / launch không?

Cân nhắc: Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Ngày 7/9/2034 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?

Nên hoãn: Thông thư kỵ: Nhập trạch.

Ngày 7/9/2034 có nên xuất hành / đi xa không?

Cân nhắc: Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Ngày 7/9/2034 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thiên Hình Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo.