Dương lịch8/10/2039
Âm lịch21/8/2039
Ngày trong tuầnThứ Bảy
Ngày hoàng đạo / hắc đạoHuyền Vũ Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 8/10/2039

Ngày Dương
8
Tháng 10 năm 2039
Thứ Bảy
Ngày Âm
21
Tháng 8 năm 2039
Trực Mãn
Huyền Vũ Hắc ĐạoNgày xấu

Thông tin cơ bản ngày 8/10/2039

Can chi ngàyQuý Hợi
Can chi thángQuý Dậu
Can chi nămKỷ Mùi
TrựcMãn Cát
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíHàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
DầnMãoMùi
Tuổi xung
TỵThânDần
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Quý: không kiện tụng, lý yếu địch mạnh.
- Giờ Hợi: không cưới hỏi, bất lợi tân lang.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Thổ Phù

Kỵ động thổ.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanQuýHành Thủy
Địa ChiHợiHành Thủy
Nạp ÂmĐại Hải ThủyHành Thủy
Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão, Mùi. Ngày xung Tỵ. Tháng xung Mão.
Thập Nhị TrựcTrực Mãn · Cát
Ngày thứ bảy - trực Mãn thuận cho việc cát.
Nên làm
Tế tựKhai quangXuất hànhGiải trừCắt tócĐon gỗXuất hỏaTháo dỡ
Kiêng cữ
Cưới hỏiAn tángĐưa tangKiện tụngLàm cầuLàm bếpPhá thổĐộng thổ
Khổng Minh Lục DiệuKhông Vong - Hung
Ngày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Bài kệ
Không Vong vạn sự không,
Cầu gì cũng hư không.
Hành nhân chưa về nhà,
Thất vật mất tây đông.
Bệnh giả nguy nan lắm,
Nhất thiết nghỉ an phòng.
Nhị Thập Bát TúSao - Cát Tú
Tên ngàyVĩ Hỏa Hổ
HànhHỏa
Tướng tínhCon Hổ
Chủ trịThứ Ba
Nên làm

Cưới hỏi, xây dựng, cầu tự, tế tự.

Kiêng cữ

Kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 6  4
Sao tốt (6)
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Tướng Nhật
Sao tốt trong ngày.
Cát Kỳ
Sao tốt trong ngày.
Ngũ Phú
Sao tốt trong ngày.
Kính An
Sao tốt trong ngày.
Ngọc Đường
Hoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu (4)
Kiếp Sát
Hung, kỵ xuất hành.
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Thổ Phù
Kỵ động thổ.
Trùng Nhật
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Nam
Tài ThầnTây Bắc
Hung ThầnĐông Nam
Không VongNgày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Nhân LộNgày bình thường cho xuất hành, không có nhiều may mắn nhưng cũng ít trở ngại.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
03h-05h và 15h-17hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
05h-07h và 17h-19hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07h-09h và 19h-21hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
09h-11h và 21h-23hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hàn Lộ
Kết luận ngày 8/10/2039
Ngày xấu

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Việc nên làm
Tế tựKhai quangXuất hànhGiải trừCắt tócĐon gỗXuất hỏaTháo dỡ
Việc không nên làm
Cưới hỏiAn tángĐưa tangKiện tụngLàm cầuLàm bếpPhá thổĐộng thổ
Chọn giờ Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây Bắc (Tài Thần). Tránh Đông Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 8/10/2039

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Hàn Lộ

Tiết khí giữa thu, tên gọi truyền thống mô tả sương lạnh xuất hiện rõ hơn.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Mãn

Trực Mãn gợi trạng thái đầy đủ, hoàn thiện và tích lũy.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Tứ Tướng, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú. Sao xấu cần lưu ý: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Mãn, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 8/10/2039

Ngày 8/10/2039 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 8/10/2039 dương lịch tương ứng ngày 21/8/2039 âm lịch, can chi Quý Hợi.

Giờ hoàng đạo ngày 8/10/2039 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 8/10/2039 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Mãn và các sao tốt xấu.

Ngày 8/10/2039 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Cưới hỏi, An táng, Đưa tang, Kiện tụng, Làm cầu, Làm bếp.

Chia sẻ trang này