Thông tin cơ bản ngày 8/12/2037
Can chi ngàyGiáp Dần
Can chi thángNhâm Tý
Can chi nămĐinh Tỵ
TrựcMãn Cát
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíĐại Tuyết
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hoàng Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hoàng Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo | |
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Giáp: không mở kho, tài vật hao tán.
- Giờ Dần: không tế tự, thần không hưởng.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Sát Chủ
Đại hung, kiêng đại sự.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanGiápHành Mộc
Địa ChiDầnHành Mộc
Nạp ÂmĐại Khê ThủyHành Thủy
Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ, Tuất. Ngày xung Thân. Tháng xung Ngọ.
Thập Nhị TrựcTrực Mãn · Cát
Ngày thứ ba - trực Mãn thuận cho việc cát.
Nên làm
Cắt tócKhai quangGiải trừTháo dỡSửa bếpTreo biểnAn giườngGieo trong
Kiêng cữ
Nhập trạchDời nhàLàm bếpCầu phúcTế tựCưới hỏiTạ thổĐào giếng
Khổng Minh Lục DiệuLưu Niên - Hung
Ngày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Bài kệ
Lưu Niên sự chậm chạp,
Cầu tài chưa rõ ràng.
Kiện tụng nên trì hoãn,
Xuất hành dễ vướng mang.
Nhị Thập Bát TúSao Thất - Cát Tú
Nên làm
Cưới hỏi, xây nhà, khai trương.
Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 12 6
Sao tốt (12)
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Thời Đức
Sao tốt trong ngày.
Tướng Nhật
Sao tốt trong ngày.
Dịch Mã
Tot xuất hành, đi xa.
Thiên Hậu
Sao tốt trong ngày.
Thiên Mã
Sao tốt trong ngày.
Thiên Vu
Sao tốt trong ngày.
Phúc Sinh
Sao tốt trong ngày.
Ngũ Hợp
Sao tốt trong ngày.
Minh Phệ Đối
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (6)
Sát Chủ
Đại hung, kiêng đại sự.
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Bát Phong
Sao xấu trong ngày.
Quy Kỵ
Sao xấu trong ngày.
Bát Chuyên
Sao xấu trong ngày.
Bạch Hổ
Hắc đạo, kỵ mai táng, kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hướng xuất hành
Hỷ ThầnĐông Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Hung ThầnĐông Bắc
Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu
Lưu NiênNgày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Lưu HàXuất hành dễ chậm trễ, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại hành trình.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Kết luận ngày 8/12/2037
Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.
Việc nên làm
Cắt tócKhai quangGiải trừTháo dỡSửa bếpTreo biểnAn giườngGieo trong
Việc không nên làm
Nhập trạchDời nhàLàm bếpCầu phúcTế tựCưới hỏiTạ thổĐào giếng
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Đông Bắc.
Xem giờ hoàng đạo chi tiết
Tiết khí Đại Tuyết
Giai đoạn giữa đông khi tuyết có thể dày hơn ở vùng ôn đới theo cách gọi truyền thống.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực Mãn
Trực Mãn gợi trạng thái đầy đủ, hoàn thiện và tích lũy.
Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngày
Sao tốt nổi bật: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Tướng Nhật. Sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Ngũ Hư, Bát Phong, Quy Kỵ.
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ
Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Mãn, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệu và chính sách biên tập.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶPTra cứu nhanh ngày 8/12/2037
Ngày 8/12/2037 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 8/12/2037 dương lịch tương ứng ngày 2/11/2037 âm lịch, can chi Giáp Dần.
Giờ hoàng đạo ngày 8/12/2037 là mấy giờ?
Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 8/12/2037 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Bạch Hổ Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Mãn và các sao tốt xấu.
Ngày 8/12/2037 nên làm gì?
Những việc được ưu tiên gồm Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Nhập trạch, Dời nhà, Làm bếp, Cầu phúc, Tế tự, Cưới hỏi.