Ngày 8/3/1996 dương lịch là 19/1/1996 âm lịch, can chi Giáp Thìn. Đây là ngày rất tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 8/3/1996 theo lịch vạn niên
Dương lịch 8/3/1996 là âm lịch 19/1/1996, can chi Giáp Thìn, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Nhãn ngày: Rất tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Kinh Trập.
Nên: Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi. Kiêng: Cưới hỏi, An táng, Đưa tang, An cửa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 3/1996 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 8/3/1996 tốt hay xấu?
Ngày 8/3/1996 được xếp rất tốt. Dương lịch 8/3/1996 ứng âm lịch 19/1/1996, can chi Giáp Thìn, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Kinh Trập. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà. Nên tránh: Cưới hỏi, An táng, Đưa tang, An cửa.
Giờ hoàng đạo ngày 8/3/1996 gồm những giờ nào?
Ngày 8/3/1996 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 8/3/1996 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (67/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.