Thông tin cơ bản ngày 9/1/2037
Can chi ngàyTân Tỵ
Can chi thángCanh Tý
Can chi nămBính Thìn
TrựcChấp Hung
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíTiểu Hàn
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hắc Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hoàng Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo | |
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Tân: không làm tương, chủ nhà không nếm.
- Giờ Tỵ: không đi xa, tài vật ẩn phục.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanTânHành Kim
Địa ChiTỵHành Hỏa
Nạp ÂmBạch Lạp KimHành Kim
Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu. Ngày xung Hợi. Tháng xung Ngọ.
Thập Nhị TrựcTrực Chấp · Hung
Ngày thứ sáu - trực Chấp nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Cưới hỏiTế tựCầu phúcCầu tựĐộng thổHọp thân hữuKhởi cơLàm kho
Kiêng cữ
Đào giếngAn tángGieo trongXuất hànhLàm bếpKhai thị / mở hàngNhập trạchAn cửa
Khổng Minh Lục DiệuKhông Vong - Hung
Ngày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Bài kệ
Không Vong vạn sự không,
Cầu gì cũng hư không.
Hành nhân chưa về nhà,
Thất vật mất tây đông.
Bệnh giả nguy nan lắm,
Nhất thiết nghỉ an phòng.
Nhị Thập Bát TúSao Lâu - Cát Tú
Nên làm
Cưới hỏi, xây dựng, tế tự.
Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 6 6
Sao tốt (6)
Tam Hợp
Sao tốt trong ngày.
Thời Âm
Sao tốt trong ngày.
Lục Nghi
Sao tốt trong ngày.
Ngọc Đường
Hoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu (6)
Yếm Đối
Sao xấu trong ngày.
Chiêu Dao
Sao xấu trong ngày.
Tử Khí
Sao xấu trong ngày.
Cửu Khảm
Sao xấu trong ngày.
Cửu Tiêu
Sao xấu trong ngày.
Trùng Nhật
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hướng xuất hành
Hỷ ThầnTây Nam
Tài ThầnTây Nam
Hung ThầnTây
Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu
Không VongNgày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Nhân LộNgày bình thường cho xuất hành, không có nhiều may mắn nhưng cũng ít trở ngại.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Ngày Học sinh - Sinh viên VN
Kết luận ngày 9/1/2037
Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt.
Việc nên làm
Cưới hỏiTế tựCầu phúcCầu tựĐộng thổHọp thân hữuKhởi cơLàm kho
Việc không nên làm
Đào giếngAn tángGieo trongXuất hànhLàm bếpKhai thị / mở hàngNhập trạchAn cửa
Chọn giờ Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây Nam (Tài Thần). Tránh Tây.
Xem giờ hoàng đạo chi tiết -
Thông tin thêm về ngày tốt xấu 9/1/2037
Ngày 9/1/2037 dương lịch tương ứng ngày 24/11 âm lịch, can chi ngày Tân Tỵ, tháng Canh Tý, năm Bính Thìn, ngũ hành Bạch Lạp Kim. Ngày mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Chấp (Hung), Lục Diệu Không Vong.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/1/2037 có nên cưới hỏi không?
Nên làm: Thông thư nêu nên: Cưới hỏi.
Ngày 9/1/2037 có nên khai trương / launch không?
Nên hoãn: Thông thư kỵ: Khai thị / mở hàng.
Ngày 9/1/2037 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?
Nên hoãn: Thông thư kỵ: Nhập trạch, An cửa.
Ngày 9/1/2037 có nên xuất hành / đi xa không?
Nên hoãn: Thông thư kỵ: Xuất hành.
Ngày 9/1/2037 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo.