Lịch âm ngày 9/10/2037
Thông tin cơ bản ngày 9/10/2037
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hoàng Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hoàng Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo |
Xấu mọi việc trừ săn bắn.
Tiểu Cát việc nhỏ lành, Buôn bán dễ có thành. Xuất hành thường gặp may, Cầu bệnh cũng an lành.
Tích trữ, sửa chữa nhỏ.
Cưới hỏi, xuất hành, động thổ.
Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt.
Hiểu dữ liệu ngày 9/10/2037
Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.
Tiết khí Hàn Lộ
Tiết khí giữa thu, tên gọi truyền thống mô tả sương lạnh xuất hiện rõ hơn.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực Định
Trực Định gắn với sự ổn định, xác lập và những việc cần tính lâu dài.
Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngày
Sao tốt nổi bật: Dương Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm. Sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí.
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ
Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Định, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệu và chính sách biên tập.
Tra cứu nhanh ngày 9/10/2037
Ngày 9/10/2037 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 9/10/2037 dương lịch tương ứng ngày 1/9/2037 âm lịch, can chi Giáp Dần.
Giờ hoàng đạo ngày 9/10/2037 là mấy giờ?
Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 9/10/2037 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Tư Mệnh Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Định và các sao tốt xấu.
Ngày 9/10/2037 nên làm gì?
Những việc được ưu tiên gồm Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ An táng.