Dương lịch9/4/2040
Âm lịch28/2/2040
Ngày trong tuầnThứ Hai
Ngày hoàng đạo / hắc đạoMinh Đường Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 9/4/2040

Ngày Dương
9
Tháng 4 năm 2040
Thứ Hai
Ngày Âm
28
Tháng 2 năm 2040
Trực Kiến
Minh Đường Hoàng ĐạoNgày rất tốt

Thông tin cơ bản ngày 9/4/2040

Can chi ngàyĐinh Mão
Can chi thángKỷ Mão
Can chi nămCanh Thân
TrựcKiến Cát
Ngũ hànhLư Trung Hỏa
Tiết khíThanh Minh

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TuấtHợiMùi
Tuổi xung
DậuThìnNgọ
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Đinh: không cạo đầu, đầu ắt sinh ghẻ.
- Giờ Mão: không đào giếng, nước suoi không thơm.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Thụ Tử

Xấu mọi việc trừ săn bắn.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanĐinhHành Hỏa
Địa ChiMãoHành Mộc
Nạp ÂmLư Trung HỏaHành Hỏa
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi. Ngày xung Dậu. Tháng xung Dậu.
Thập Nhị TrựcTrực Kiến · Cát
Ngày thứ hai - trực Kiến thuận cho việc cát.
Nên làm
Tế tựSửa bếpHợp trướngLàm chuongAn giườngDời nhàNhập liễmDi cữu
Kiêng cữ
Nhập trạchLàm bếpCắt tócKhai quangAn cửaXuất hànhĐộng thổAn táng
Khổng Minh Lục DiệuĐại An - Cát
Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Bài kệ
Đại An sự sự an,
Cầu tài hướng Tây Nam.
Xuất hành người bình yên,
Gia đạo được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh - Cát Tú
Tên ngàyTỉnh Mộc Hãn
HànhMộc
Tướng tínhCon Muông
Chủ trịThứ Năm
Nên làm

Đào giếng, xây dựng, cưới hỏi.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 8  5
Sao tốt (8)
Thiên Đức Hợp
Tốt mọi việc, hóa giải hung sát.
Nguyệt Đức Hợp
Tốt mọi việc, hóa giải hung sát.
Thiên Ân
Tốt mọi việc.
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Quan Nhật
Sao tốt trong ngày.
Yếu An
Sao tốt trong ngày.
Ngũ Hợp
Sao tốt trong ngày.
Minh Phệ Đối
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (5)
Nguyệt Hại
Sao xấu trong ngày.
Thiên Lại
Sao xấu trong ngày.
Thụ Tử
Xấu mọi việc trừ săn bắn.
Huyết Chi
Sao xấu trong ngày.
Câu Trận
Hắc đạo.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnNam
Tài ThầnĐông
Hung ThầnNam
Đại AnNgày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Đại AnXuất hành rất tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Kết luận ngày 9/4/2040
Ngày rất tốt

Ngày có lực nâng rõ, hợp triển khai việc quan trọng và chọn thêm giờ đẹp để tăng phần hanh thông.

Việc nên làm
Tế tựSửa bếpHợp trướngLàm chuongAn giườngDời nhàNhập liễmDi cữu
Việc không nên làm
Nhập trạchLàm bếpCắt tócKhai quangAn cửaXuất hànhĐộng thổAn táng
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Nam (Hỷ Thần) hoặc Đông (Tài Thần). Tránh Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 9/4/2040

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Thanh Minh

Tiết khí đầu tháng tư dương lịch, gắn với thời tiết sáng trong và phong tục tảo mộ.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Kiến

Trực Kiến mang nghĩa khởi đầu và kiến lập, thường được đối chiếu khi bắt đầu công việc mới.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Thụ Tử, Huyết Chi.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Kiến, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 9/4/2040

Ngày 9/4/2040 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 9/4/2040 dương lịch tương ứng ngày 28/2/2040 âm lịch, can chi Đinh Mão.

Giờ hoàng đạo ngày 9/4/2040 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).

Ngày 9/4/2040 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Minh Đường Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Kiến và các sao tốt xấu.

Ngày 9/4/2040 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Nhập trạch, Làm bếp, Cắt tóc, Khai quang, An cửa, Xuất hành.

Chia sẻ trang này