Dương lịch9/6/2047
Âm lịch16/5/2047
Ngày trong tuầnChủ Nhật
Ngày hoàng đạo / hắc đạoThiên Lao Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 9/6/2047

Ngày Dương
9
Tháng 6 năm 2047
Chủ Nhật
Ngày Âm
16
Tháng 5 năm 2047
Trực Khai
Thiên Lao Hắc ĐạoNgày xấu

Thông tin cơ bản ngày 9/6/2047

Can chi ngàyGiáp Thìn
Can chi thángBính Ngọ
Can chi nămĐinh Mão
TrựcKhai Cát
Ngũ hànhPhúc Đăng Hỏa
Tiết khíMang Chủng

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
DậuThân
Tuổi xung
TuấtMãoSửu
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Giáp: không mở kho, tài vật hao tán.
- Giờ Thìn: không khóc lóc, ắt có trùng tang.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanGiápHành Mộc
Địa ChiThìnHành Thổ
Nạp ÂmPhúc Đăng HỏaHành Hỏa
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý. Ngày xung Tuất. Tháng xung Tý.
Thập Nhị TrựcTrực Khai · Cát
Ngày chủ nhật - trực Khai thuận cho việc cát.
Nên làm
Cưới hỏiKhai quangTế tựCầu phúcCầu tựXuất hànhGiải trừĐon gỗ
Kiêng cữ
An tángKhai thị / mở hàngGiao dịchLập khoán
Khổng Minh Lục DiệuXích Khẩu - Hung
Ngày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Bài kệ
Xích Khẩu miệng dễ sai,
Tranh luận hóa họa tai.
Xuất hành nên hoãn lại,
Giữ lời được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao - Cát Tú
Tên ngàyCơ Thủy Báo
HànhThủy
Tướng tínhCon Báo
Chủ trịThứ Tư
Nên làm

Xuất hành, khai trương, cầu tài.

Kiêng cữ

An táng, kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 4  5
Sao tốt (4)
Thời Đức
Sao tốt trong ngày.
Thời Dương
Sao tốt trong ngày.
Sinh Khí
Tốt khởi sự, xây dựng.
Yếu An
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (5)
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Bát Phong
Sao xấu trong ngày.
Cửu Không
Kỵ xuất hành, giao dịch.
Địa Nang
Sao xấu trong ngày.
Thiên Lao
Hắc đạo.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Hung ThầnKhông tuần du
Xích KhẩuNgày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Xích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Kết luận ngày 9/6/2047
Ngày xấu

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Việc nên làm
Cưới hỏiKhai quangTế tựCầu phúcCầu tựXuất hànhGiải trừĐon gỗ
Việc không nên làm
An tángKhai thị / mở hàngGiao dịchLập khoán
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Không tuần du.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 9/6/2047

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Mang Chủng

Thời điểm truyền thống thích hợp gieo trồng các loại cây có hạt mang râu.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Khai

Trực Khai mang nghĩa mở ra, công bố và bắt đầu lưu thông.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thời Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Yếu An. Sao xấu cần lưu ý: Ngũ Hư, Bát Phong, Cửu Không, Địa Nang.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Khai, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 9/6/2047

Ngày 9/6/2047 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 9/6/2047 dương lịch tương ứng ngày 16/5/2047 âm lịch, can chi Giáp Thìn.

Giờ hoàng đạo ngày 9/6/2047 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 9/6/2047 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thiên Lao Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Khai và các sao tốt xấu.

Ngày 9/6/2047 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ An táng, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán.

Chia sẻ trang này