Ngày 9/8/2008 dương lịch là 9/7/2008 âm lịch, can chi Tân Tỵ. Đây là ngày xấu, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 9/8/2008 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/8/2008 là âm lịch 9/7/2008, can chi Tân Tỵ, nạp âm Bạch Lạp Kim. Nhãn ngày: Xấu. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Thu.
Nên: Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may. Kiêng: Đào giếng, Xuất hành, Phá thổ, Đưa tang, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 8/2008 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/8/2008 tốt hay xấu?
Ngày 9/8/2008 được xếp xấu. Dương lịch 9/8/2008 ứng âm lịch 9/7/2008, can chi Tân Tỵ, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp. Nên tránh: Đào giếng, Xuất hành, Phá thổ, Đưa tang.
Giờ hoàng đạo ngày 9/8/2008 gồm những giờ nào?
Ngày 9/8/2008 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/8/2008 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.