Giờ Dần (03:00-04:59) - Kim Quỹ
Giờ Mão (05:00-06:59) - Bảo Quang
Ngày 1/10/2028 đạt 24/100 điểm cưới hỏi - xếp loại "Nên tránh". Ngày rất tốt theo lịch vạn niên. Trực Khai rất hợp việc cưới hỏi, tổ chức hôn lễ.
Nhập năm sinh chú rể, cô dâu để xem điểm cá nhân hóa cho cặp đôi.
Ngày 1/10/2028 thuộc tuổi Mùi (Dê).
Giờ Dần (03:00-04:59) - Kim Quỹ
Giờ Mão (05:00-06:59) - Bảo Quang
Giờ Ngọ (11:00-12:59) - Thiên Lao
Giờ Dậu (17:00-18:59) - Câu Trận
Giờ Tuất (19:00-20:59) - Thanh Long
Mẫu Thương - Tốt cầu tài, khai trương.
Âm Đức - Sao tốt trong ngày.
Thời Dương - Sao tốt trong ngày.
Sinh Khí - Tốt khởi sự, xây dựng.
Thiên Thương - Tốt tích trữ, nhập kho.
Bảo Quang - Hoàng đạo.
Tam Nương - Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
Thụ Tử - Xấu mọi việc trừ săn bắn.
Ngũ Hư - Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Cửu Không - Kỵ xuất hành, giao dịch.
Thổ Phù - Kỵ động thổ.
Bát Chuyên - Sao xấu trong ngày.
Các giờ hoàng đạo gồm: Bính Dần (03:00-04:59), Đinh Mão (05:00-06:59), Canh Ngọ (11:00-12:59), Tân Mùi (13:00-14:59), Quý Dậu (17:00-18:59), Giáp Tuất (19:00-20:59).
Có. Ngày 1/10/2028 rơi vào: Tam Nương.
Điểm cưới hỏi trùng điểm việc cưới hỏi trên trang chủ: nhãn ngày theo thông thư, rồi cộng mức hợp của Thập nhị trực với hôn lễ. Năm sinh chỉ cảnh báo xung tuổi, không đổi công thức ngày.
Có. Chạm vào ngày trong Top 5 hoặc lịch tháng để mở trang con với giờ đẹp theo từng nghi lễ, sao tốt xấu và các ngày khác trong tháng.
Không. Kết quả là tham khảo văn hóa; kế hoạch, sức khỏe, pháp lý và sự đồng thuận của hai gia đình mới là yếu tố quyết định.