Giờ Dần (03:00-04:59) - Kim Quỹ
Giờ Mão (05:00-06:59) - Bảo Quang
Ngày 14/7/2026 đạt 5/100 điểm cưới hỏi - xếp loại "Nên tránh". Ngày xấu theo lịch vạn niên, nên cân nhắc. Trực Phá không được ưu tiên cho cưới hỏi.
Nhập năm sinh chú rể, cô dâu để xem điểm cá nhân hóa cho cặp đôi.
Ngày 14/7/2026 thuộc tuổi Sửu (Trâu).
Giờ Dần (03:00-04:59) - Kim Quỹ
Giờ Mão (05:00-06:59) - Bảo Quang
Giờ Ngọ (11:00-12:59) - Thiên Lao
Giờ Dậu (17:00-18:59) - Câu Trận
Giờ Tuất (19:00-20:59) - Thanh Long
Thiên Đức Hợp - Tốt mọi việc, hóa giải hung sát.
Nguyệt Đức Hợp - Tốt mọi việc, hóa giải hung sát.
Tứ Tướng - Sao tốt trong ngày.
Nguyệt Phá - Xấu xây dựng, nhà cửa.
Đại Hao - Sao xấu trong ngày.
Nguyệt Hình - Xấu mọi việc.
Tứ Kích - Sao xấu trong ngày.
Cửu Không - Kỵ xuất hành, giao dịch.
Phục Nhật - Sao xấu trong ngày.
Các giờ hoàng đạo gồm: Bính Dần (03:00-04:59), Đinh Mão (05:00-06:59), Canh Ngọ (11:00-12:59), Tân Mùi (13:00-14:59), Quý Dậu (17:00-18:59), Giáp Tuất (19:00-20:59).
Không. Ngày 14/7/2026 không rơi vào các ngày kỵ dân gian phổ biến như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ.
Điểm cưới hỏi trùng điểm việc cưới hỏi trên trang chủ: nhãn ngày theo thông thư, rồi cộng mức hợp của Thập nhị trực với hôn lễ. Năm sinh chỉ cảnh báo xung tuổi, không đổi công thức ngày.
Có. Chạm vào ngày trong Top 5 hoặc lịch tháng để mở trang con với giờ đẹp theo từng nghi lễ, sao tốt xấu và các ngày khác trong tháng.
Không. Kết quả là tham khảo văn hóa; kế hoạch, sức khỏe, pháp lý và sự đồng thuận của hai gia đình mới là yếu tố quyết định.