Giờ Thìn (07:00-08:59) - Tư Mệnh
Ngày 14/9/2026 có tốt để cưới không?
Ngày 14/9/2026 đạt 16/100 điểm cưới hỏi - xếp loại “Nên tránh”. Ngày rất tốt theo lịch vạn niên. Trực Phá không được ưu tiên cho cưới hỏi.
Chi tiết điểm đánh giá
Nhập năm sinh chú rể, cô dâu để xem điểm cá nhân hóa cho cặp đôi.
Vòng tròn 12 con giáp
Ngày 14/9/2026 thuộc tuổi Mão (Mèo).
Giờ đẹp theo từng nghi lễ
Giờ Tỵ (09:00-10:59) - Câu Trận
Giờ Thân (15:00-16:59) - Thiên Hình
Giờ Dậu (17:00-18:59) - Chu Tước
Toàn bộ giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sao tốt / xấu trong ngày
Ngũ Hợp - Sao tốt trong ngày.
Minh Đường - Hoàng đạo, tốt mọi việc.
Minh Phệ Đối - Sao tốt trong ngày.
Đại Không Vong - Chi ngày phạm không vong năm (Dần, Mão); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
Nguyệt Phá - Xấu xây dựng, nhà cửa.
Đại Hao - Sao xấu trong ngày.
Tai Sát - Hung, kỵ xuất hành.
Thiên Hỏa - Xấu lợp nhà, làm bếp.
Nguyệt Yếm - Sao xấu trong ngày.
Ngày đẹp khác trong tháng 9/2026
Câu hỏi thường gặp
Giờ hoàng đạo ngày 14/9/2026 cưới lúc mấy giờ đẹp?
Các giờ hoàng đạo gồm: Mậu Tý (23:00-00:59), Kỷ Sửu (01:00-02:59), Nhâm Thìn (07:00-08:59), Quý Tỵ (09:00-10:59), Bính Thân (15:00-16:59), Đinh Dậu (17:00-18:59).
Ngày 14/9/2026 có phải ngày kỵ dân gian không?
Không. Ngày 14/9/2026 không rơi vào các ngày kỵ dân gian phổ biến như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ.
Ngày cưới được chấm điểm theo tiêu chí nào?
Điểm xét Hoàng đạo hoặc Hắc đạo, Trực ngày, sao tốt xấu, ngày kỵ dân gian và quan hệ Địa Chi với cô dâu, chú rể.
Có thể xem chi tiết một ngày cưới không?
Có. Chạm vào ngày trong Top 5 hoặc lịch tháng để mở trang con với giờ đẹp theo từng nghi lễ, sao tốt xấu và các ngày khác trong tháng.
Ngày điểm cao có bảo đảm hôn nhân thuận lợi không?
Không. Kết quả là tham khảo văn hóa; kế hoạch, sức khỏe, pháp lý và sự đồng thuận của hai gia đình mới là yếu tố quyết định.