Giờ Dần (03:00-04:59) - Kim Quỹ
Giờ Mão (05:00-06:59) - Bảo Quang
Ngày 28/7/2029 đạt 49/100 điểm cưới hỏi - xếp loại "Cần cân nhắc". Ngày xấu theo lịch vạn niên, nên cân nhắc. Trực Kiến rất hợp việc cưới hỏi, tổ chức hôn lễ.
Nhập năm sinh chú rể, cô dâu để xem điểm cá nhân hóa cho cặp đôi.
Ngày 28/7/2029 thuộc tuổi Mùi (Dê).
Giờ Dần (03:00-04:59) - Kim Quỹ
Giờ Mão (05:00-06:59) - Bảo Quang
Giờ Ngọ (11:00-12:59) - Thiên Lao
Giờ Dậu (17:00-18:59) - Câu Trận
Giờ Tuất (19:00-20:59) - Thanh Long
Thiên Đức Hợp - Tốt mọi việc, hóa giải hung sát.
Nguyệt Đức Hợp - Tốt mọi việc, hóa giải hung sát.
Tứ Tướng - Sao tốt trong ngày.
Thủ Nhật - Sao tốt trong ngày.
Thánh Tâm - Tốt cầu phúc, tế tự.
Tam Nương - Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
Nguyệt Kiến - Sao xấu trong ngày.
Tiểu Thời - Sao xấu trong ngày.
Thổ Phủ - Kỵ động thổ.
Phục Nhật - Sao xấu trong ngày.
Bát Chuyên - Sao xấu trong ngày.
Các giờ hoàng đạo gồm: Bính Dần (03:00-04:59), Đinh Mão (05:00-06:59), Canh Ngọ (11:00-12:59), Tân Mùi (13:00-14:59), Quý Dậu (17:00-18:59), Giáp Tuất (19:00-20:59).
Có. Ngày 28/7/2029 rơi vào: Tam Nương.
Điểm cưới hỏi trùng điểm việc cưới hỏi trên trang chủ: nhãn ngày theo thông thư, rồi cộng mức hợp của Thập nhị trực với hôn lễ. Năm sinh chỉ cảnh báo xung tuổi, không đổi công thức ngày.
Có. Chạm vào ngày trong Top 5 hoặc lịch tháng để mở trang con với giờ đẹp theo từng nghi lễ, sao tốt xấu và các ngày khác trong tháng.
Không. Kết quả là tham khảo văn hóa; kế hoạch, sức khỏe, pháp lý và sự đồng thuận của hai gia đình mới là yếu tố quyết định.