Giờ Dần (03:00-04:59) - Kim Quỹ
Giờ Mão (05:00-06:59) - Bảo Quang
Ngày 6/9/2026 đạt 24/100 điểm cưới hỏi - xếp loại “Cân nhắc”. Ngày rất tốt theo lịch vạn niên. Trực Bế không được ưu tiên cho cưới hỏi.
Nhập năm sinh chú rể, cô dâu để xem điểm cá nhân hóa cho cặp đôi.
Ngày 6/9/2026 thuộc tuổi Mùi (Dê).
Giờ Dần (03:00-04:59) - Kim Quỹ
Giờ Mão (05:00-06:59) - Bảo Quang
Giờ Ngọ (11:00-12:59) - Thiên Lao
Giờ Dậu (17:00-18:59) - Câu Trận
Giờ Tuất (19:00-20:59) - Thanh Long
Thiên Đức - Đại cát, tốt mọi việc.
Thiên Ân - Tốt mọi việc.
Mẫu Thương - Tốt cầu tài, khai trương.
Tứ Tướng - Sao tốt trong ngày.
Bất Tướng - Sao tốt trong ngày.
Kim Đường - Sao tốt trong ngày.
Ngọc Đường - Hoàng đạo, tốt mọi việc.
Nguyệt Sát - Sao xấu trong ngày.
Nguyệt Hư - Sao xấu trong ngày.
Huyết Chi - Sao xấu trong ngày.
Thiên Tặc - Xấu khai trương, động thổ, nhập trạch.
Ngũ Hư - Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Xúc Thủy Long - Sao xấu trong ngày.
Các giờ hoàng đạo gồm: Giáp Dần (03:00-04:59), Ất Mão (05:00-06:59), Mậu Ngọ (11:00-12:59), Kỷ Mùi (13:00-14:59), Tân Dậu (17:00-18:59), Nhâm Tuất (19:00-20:59).
Không. Ngày 6/9/2026 không rơi vào các ngày kỵ dân gian phổ biến như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ.
Điểm xét Hoàng đạo hoặc Hắc đạo, Trực ngày, sao tốt xấu, ngày kỵ dân gian và quan hệ Địa Chi với cô dâu, chú rể.
Có. Chạm vào ngày trong Top 5 hoặc lịch tháng để mở trang con với giờ đẹp theo từng nghi lễ, sao tốt xấu và các ngày khác trong tháng.
Không. Kết quả là tham khảo văn hóa; kế hoạch, sức khỏe, pháp lý và sự đồng thuận của hai gia đình mới là yếu tố quyết định.