Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 4/2045
Ngày tốt xấu tháng 4/2045
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Còn 6774 ngày | 14/2 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/4 Còn 6775 ngày | 15/2 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường | |
| 3/4 Còn 6776 ngày | 16/2 | Thứ Hai | Thành | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 4/4 Còn 6777 ngày | 17/2 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 5/4 Còn 6778 ngày | 18/2 | Thứ Tư | Khai | Tế tự | |
| 6/4 Còn 6779 ngày | 19/2 | Thứ Năm | Bế | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch | |
| 7/4 Còn 6780 ngày | 20/2 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 8/4 Còn 6781 ngày | 21/2 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế | |
| 9/4 Còn 6782 ngày | 22/2 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà | |
| 10/4 Còn 6783 ngày | 23/2 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản | |
| 11/4 Còn 6784 ngày | 24/2 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 12/4 Còn 6785 ngày | 25/2 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 13/4 Còn 6786 ngày | 26/2 | Thứ Năm | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà | |
| 14/4 Còn 6787 ngày | 27/2 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 15/4 Còn 6788 ngày | 28/2 | Thứ Bảy | Thành | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 16/4 Còn 6789 ngày | 29/2 | Chủ Nhật | Thu | ||
| 17/4 Còn 6790 ngày | 1/3 | Thứ Hai | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 18/4 Còn 6791 ngày | 2/3 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 19/4 Còn 6792 ngày | 3/3 | Thứ Tư | Bế | Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp | |
| 20/4 Còn 6793 ngày | 4/3 | Thứ Năm | Kiến | Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 21/4 Còn 6794 ngày | 5/3 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 22/4 Còn 6795 ngày | 6/3 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu | |
| 23/4 Còn 6796 ngày | 7/3 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 24/4 Còn 6797 ngày | 8/3 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài | |
| 25/4 Còn 6798 ngày | 9/3 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 26/4 Còn 6799 ngày | 10/3 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/4 Còn 6800 ngày | 11/3 | Thứ Năm | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 28/4 Còn 6801 ngày | 12/3 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái | |
| 29/4 Còn 6802 ngày | 13/3 | Thứ Bảy | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 30/4 Còn 6803 ngày | 14/3 | Chủ Nhật | Khai | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa |
Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may
Tế tự
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp
Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái
Giải trừ, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa
Lịch âm tháng năm 2045
Tháng 4/2045 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Sửu, can chi tháng Kỷ Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/4, 7/4, 10/4, 13/4, 24/4, 30/4.
Lịch tháng 4/2045
Tháng 4/2045 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Sửu, can chi tháng Kỷ Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/4, 7/4, 10/4, 13/4, 24/4, 30/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2045 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2045 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2045 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/4, 7/4, 10/4, 13/4, 24/4, 30/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2045 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2045 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2045 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mão, năm Ất Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.