Tuần hiện tạiTuần 14
Dương lịchTừ 4/4 đến 10/4
Âm lịchTừ 5/3 đến 11/3
Tuần còn lại38 tuần
-
-
Thứ Hai
4
4/4
5
Tháng 3Quý Sửu
Can Chi
Ất DậuTháng Bính Thìn, Năm Quý Sửu
Trực
Chấp · Hung
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuổi hợp
ThìnTỵSửu
Nên làm
Tế tựCầu phúcKhai quangCầu tự+11
Ngày bình thường
Thứ Ba
5
5/4
6
Tháng 3Quý Sửu
Can Chi
Bính TuấtTháng Bính Thìn, Năm Quý Sửu
Trực
Phá · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Dậu17:00-18:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
MãoDầnNgọ
Nên làm
Tế tựTắm gộiPhá nhàPhá tường+3
Ngày rất xấu
Thứ Tư
6
6/4
7
Tháng 3Quý Sửu
Can Chi
Đinh HợiTháng Bính Thìn, Năm Quý Sửu
Trực
Nguy · Hung
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
DầnMãoMùi
Nên làm
Mọi việc đều kỵ
Ngày rất xấu
Thứ Năm
7
7/4
8
Tháng 3Quý Sửu
Can Chi
Mậu TýTháng Bính Thìn, Năm Quý Sửu
Trực
Thành · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
SửuThânThìn
Nên làm
Tế tựTạc tượng / vẽ tượngKhai quangĐịnh minh+10
Ngày xấu
Thứ Sáu
8
8/4
9
Tháng 3Quý Sửu
Can Chi
Kỷ SửuTháng Bính Thìn, Năm Quý Sửu
Trực
Thu · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
TýTỵDậu
Nên làm
Tế tự
Ngày rất xấu
Thứ Bảy
9
9/4
10
Tháng 3Quý Sửu
Can Chi
Canh DầnTháng Bính Thìn, Năm Quý Sửu
Trực
Khai · Cát
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
HợiNgọTuất
Nên làm
Định minhTiến nhân khẩuHọp thân hữuTrừ phục+7
Ngày tốt
Chủ Nhật
10
10/4
11
Tháng 3Quý Sửu
Can Chi
Tân MãoTháng Bính Thìn, Năm Quý Sửu
Trực
Bế · Hung
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuổi hợp
TuấtHợiMùi
Nên làm
Tế tựCầu phúcCắt mayHợp trướng+10
Ngày xấu
Tiện ích lịch tuần
Số tuần
45
4/11 thuộc tuần 45/2026 (2/11 - 8/11)
Xem lịch tuần này

Công cụ tra cứu ngày thuộc tuần thứ mấy trong năm theo chuẩn ISO 8601 quốc tế. Mỗi tuần được tính bắt đầu từ Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tuần 14/2033 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2033 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Lịch tuần 14/2033

Tuần 14/2033 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2033 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Cần so rộng hơn thì mở lịch tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tuần 14 năm 2033 bắt đầu ngày nào?

Lịch tuần trên trang bắt đầu Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật, chuẩn ISO 8601. Năm 2033 có 52 tuần; tuần 14 đang được mở.

Lịch tuần khác lịch tháng thế nào?

Lịch tuần nhìn bảy ngày liền để sắp việc gần. Lịch tháng so sánh cả tháng; trang ngày đọc giờ hoàng đạo và việc cụ thể. Cả ba dùng một engine.