Tuần hiện tạiTuần 15
Dương lịchTừ 10/4 đến 16/4
Âm lịchTừ 22/2 đến 28/2
Tuần còn lại37 tuần
-
-
Thứ Hai
10
10/4
22
Tháng 2Giáp Dần
Can Chi
Bính ThânTháng Đinh Mão, Năm Giáp Dần
Trực
Chấp · Hung
Giờ hoàng đạo
23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
TỵThìn
Nên làm
Tế tựTrai giaoNhập liễmPhá thổ
Ngày xấu
Thứ Ba
11
11/4
23
Tháng 2Giáp Dần
Can Chi
Đinh DậuTháng Đinh Mão, Năm Giáp Dần
Trực
Phá · Hung
Giờ hoàng đạo
23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuổi hợp
ThìnTỵSửu
Nên làm
Tế tựCầu phúcDời nhàCầu y
Ngày bình thường
Thứ Tư
12
12/4
24
Tháng 2Giáp Dần
Can Chi
Mậu TuấtTháng Đinh Mão, Năm Giáp Dần
Trực
Nguy · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Dậu17:00-18:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
MãoDầnNgọ
Nên làm
Tế tựCầu yTrị bệnhGiải trừ
Ngày xấu
Thứ Năm
13
13/4
25
Tháng 2Giáp Dần
Can Chi
Kỷ HợiTháng Đinh Mão, Năm Giáp Dần
Trực
Thành · Cát
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
DầnMãoMùi
Nên làm
Tắm gộiHạ lướiBắt cá
Ngày xấu
Thứ Sáu
14
14/4
26
Tháng 2Giáp Dần
Can Chi
Canh TýTháng Đinh Mão, Năm Giáp Dần
Trực
Thu · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
SửuThânThìn
Nên làm
Ngày bình thường
Thứ Bảy
15
15/4
27
Tháng 2Giáp Dần
Can Chi
Tân SửuTháng Đinh Mão, Năm Giáp Dần
Trực
Khai · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
TỵDậu
Nên làm
Giải trừPhá tường
Ngày rất xấu
Chủ Nhật
16
16/4
28
Tháng 2Giáp Dần
Can Chi
Nhâm DầnTháng Đinh Mão, Năm Giáp Dần
Trực
Bế · Hung
Giờ hoàng đạo
23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
HợiNgọTuất
Nên làm
Cưới hỏiKhai quangXuất hànhXuất hỏa+10
Ngày tốt
Tiện ích lịch tuần
Số tuần
38
15/9 thuộc tuần 38/2026 (14/9 - 20/9)
Xem lịch tuần này

Công cụ tra cứu ngày thuộc tuần thứ mấy trong năm theo chuẩn ISO 8601 quốc tế. Mỗi tuần được tính bắt đầu từ Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tuần 15/2034 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2034 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Lịch tuần 15/2034

Tuần 15/2034 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2034 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Cần so rộng hơn thì mở lịch tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tuần 15 năm 2034 bắt đầu ngày nào?

Lịch tuần trên trang bắt đầu Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật, chuẩn ISO 8601. Năm 2034 có 52 tuần; tuần 15 đang được mở.

Lịch tuần khác lịch tháng thế nào?

Lịch tuần nhìn bảy ngày liền để sắp việc gần. Lịch tháng so sánh cả tháng; trang ngày đọc giờ hoàng đạo và việc cụ thể. Cả ba dùng một engine.