Tháng Dương lịch1/2034
Tháng Âm lịch~11/2033
Can chi thángGiáp Tý
Năm can chiQuý Sửu
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2034

Việc làm
1/1Còn 2680 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/11ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

2/1Còn 2681 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/11ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội

3/1Còn 2682 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/11ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ

4/1Còn 2683 ngày
Bình thường
Âm lịch14/11ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà

5/1Còn 2684 ngày
Tốt
Âm lịch15/11ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

6/1Còn 2685 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/11ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục

7/1Còn 2686 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/11ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp

8/1Còn 2687 ngày
Tốt
Âm lịch18/11ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may

9/1Còn 2688 ngày
Bình thường
Âm lịch19/11ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

10/1Còn 2689 ngày
Xấu
Âm lịch20/11ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế

11/1Còn 2690 ngày
Bình thường
Âm lịch21/11ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường

12/1Còn 2691 ngày
Bình thường
Âm lịch22/11ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

13/1Còn 2692 ngày
Xấu
Âm lịch23/11ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột

14/1Còn 2693 ngày
Tốt
Âm lịch24/11ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội

15/1Còn 2694 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/11ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

16/1Còn 2695 ngày
Tốt
Âm lịch26/11ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục

17/1Còn 2696 ngày
Bình thường
Âm lịch27/11ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

18/1Còn 2697 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/11ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

19/1Còn 2698 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/11ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao

20/1Còn 2699 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/12ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

21/1Còn 2700 ngày
Xấu
Âm lịch2/12ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa

22/1Còn 2701 ngày
Xấu
Âm lịch3/12ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

23/1Còn 2702 ngày
Bình thường
Âm lịch4/12ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường

24/1Còn 2703 ngày
Xấu
Âm lịch5/12ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền

25/1Còn 2704 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/12ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu

26/1Còn 2705 ngày
Xấu
Âm lịch7/12ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường

27/1Còn 2706 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/12ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

28/1Còn 2707 ngày
Xấu
Âm lịch9/12ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành

29/1Còn 2708 ngày
Xấu
Âm lịch10/12ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

30/1Còn 2709 ngày
Xấu
Âm lịch11/12ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

31/1Còn 2710 ngày
Tốt
Âm lịch12/12ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong

Lịch âm tháng năm 2034

Lịch âm tháng 1/2034

Tháng 1/203431 ngày, trong đó 6 ngày tốt. Can chi tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2034 -