Tế tự, Giải trừ
Lịch tháng 1/2034
Ngày tốt xấu tháng 1/2034
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Còn 2634 ngày | 11/11 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Giải trừ | |
| 2/1 Còn 2635 ngày | 12/11 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 3/1 Còn 2636 ngày | 13/11 | Thứ Ba | Nguy | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 4/1 Còn 2637 ngày | 14/11 | Thứ Tư | Thành | Giải trừ, Quét nhà | |
| 5/1 Còn 2638 ngày | 15/11 | Thứ Năm | Thu | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 6/1 Còn 2639 ngày | 16/11 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 7/1 Còn 2640 ngày | 17/11 | Thứ Bảy | Bế | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 8/1 Còn 2641 ngày | 18/11 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 9/1 Còn 2642 ngày | 19/11 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Giải trừ | |
| 10/1 Còn 2643 ngày | 20/11 | Thứ Ba | Mãn | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 11/1 Còn 2644 ngày | 21/11 | Thứ Tư | Bình | Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may | |
| 12/1 Còn 2645 ngày | 22/11 | Thứ Năm | Định | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 13/1 Còn 2646 ngày | 23/11 | Thứ Sáu | Chấp | Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 14/1 Còn 2647 ngày | 24/11 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội | |
| 15/1 Còn 2648 ngày | 25/11 | Chủ Nhật | Nguy | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 16/1 Còn 2649 ngày | 26/11 | Thứ Hai | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục | |
| 17/1 Còn 2650 ngày | 27/11 | Thứ Ba | Thu | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 18/1 Còn 2651 ngày | 28/11 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 19/1 Còn 2652 ngày | 29/11 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao | |
| 20/1 Còn 2653 ngày | 1/12 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 21/1 Còn 2654 ngày | 2/12 | Thứ Bảy | Kiến | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 22/1 Còn 2655 ngày | 3/12 | Chủ Nhật | Trừ | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 23/1 Còn 2656 ngày | 4/12 | Thứ Hai | Mãn | Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường | |
| 24/1 Còn 2657 ngày | 5/12 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 25/1 Còn 2658 ngày | 6/12 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu | |
| 26/1 Còn 2659 ngày | 7/12 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 27/1 Còn 2660 ngày | 8/12 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 28/1 Còn 2661 ngày | 9/12 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành | |
| 29/1 Còn 2662 ngày | 10/12 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 30/1 Còn 2663 ngày | 11/12 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Giải trừ | |
| 31/1 Còn 2664 ngày | 12/12 | Thứ Ba | Khai | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong |
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong
Lịch âm tháng năm 2034
Tháng 1/2034 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Giáp Tý. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 5/1, 8/1, 9/1, 14/1, 16/1, 17/1, 23/1, 30/1.
Lịch tháng 1/2034
Tháng 1/2034 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Giáp Tý. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 5/1, 8/1, 9/1, 14/1, 16/1, 17/1, 23/1, 30/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2034 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2034 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2034 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/1, 5/1, 8/1, 9/1, 14/1, 16/1, 17/1, 23/1, 30/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2034 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2034 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2034 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tý, năm Quý Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.