Tháng Dương lịch9/2034
Tháng Âm lịch~8/2034
Can chi thángQuý Dậu
Năm can chiGiáp Dần
Ngày tốt3 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/2034

Việc làm
1/9Còn 2923 ngày
Xấu
Âm lịch19/7ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành

2/9Còn 2924 ngày
Xấu
Âm lịch20/7ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ

3/9Còn 2925 ngày
Rất tốt
Âm lịch21/7ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương

4/9Còn 2926 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/7ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp

5/9Còn 2927 ngày
Bình thường
Âm lịch23/7ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ

6/9Còn 2928 ngày
Xấu
Âm lịch24/7ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục

7/9Còn 2929 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/7ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục

8/9Còn 2930 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/7ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

9/9Còn 2931 ngày
Tốt
Âm lịch27/7ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ

10/9Còn 2932 ngày
Bình thường
Âm lịch28/7ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang

11/9Còn 2933 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/7ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục

12/9Còn 2934 ngày
Bình thường
Âm lịch1/8ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

13/9Còn 2935 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/8ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ

14/9Còn 2936 ngày
Bình thường
Âm lịch3/8ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm

15/9Còn 2937 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/8ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành

16/9Còn 2938 ngày
Xấu
Âm lịch5/8ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

17/9Còn 2939 ngày
Xấu
Âm lịch6/8ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

18/9Còn 2940 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/8ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ

19/9Còn 2941 ngày
Xấu
Âm lịch8/8ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương

20/9Còn 2942 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/8ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

21/9Còn 2943 ngày
Xấu
Âm lịch10/8ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ

22/9Còn 2944 ngày
Xấu
Âm lịch11/8ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa

23/9Còn 2945 ngày
Bình thường
Âm lịch12/8ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu

24/9Còn 2946 ngày
Tốt
Âm lịch13/8ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

25/9Còn 2947 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/8ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần

26/9Còn 2948 ngày
Bình thường
Âm lịch15/8ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Quét nhà

27/9Còn 2949 ngày
Xấu
Âm lịch16/8ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

28/9Còn 2950 ngày
Xấu
Âm lịch17/8ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành

29/9Còn 2951 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/8ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

30/9Còn 2952 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/8ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

Lịch âm tháng năm 2034

Lịch âm tháng 9/2034

Tháng 9/203430 ngày, trong đó 3 ngày tốt. Can chi tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2034 -