Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành
Lịch tháng 9/2034
Ngày tốt xấu tháng 9/2034
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Còn 2877 ngày | 19/7 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành | |
| 2/9 Còn 2878 ngày | 20/7 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ | |
| 3/9 Còn 2879 ngày | 21/7 | Chủ Nhật | Mãn | Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương | |
| 4/9 Còn 2880 ngày | 22/7 | Thứ Hai | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 5/9 Còn 2881 ngày | 23/7 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ | |
| 6/9 Còn 2882 ngày | 24/7 | Thứ Tư | Chấp | Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục | |
| 7/9 Còn 2883 ngày | 25/7 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục | |
| 8/9 Còn 2884 ngày | 26/7 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/9 Còn 2885 ngày | 27/7 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ | |
| 10/9 Còn 2886 ngày | 28/7 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang | |
| 11/9 Còn 2887 ngày | 29/7 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục | |
| 12/9 Còn 2888 ngày | 1/8 | Thứ Ba | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 13/9 Còn 2889 ngày | 2/8 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 14/9 Còn 2890 ngày | 3/8 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 15/9 Còn 2891 ngày | 4/8 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành | |
| 16/9 Còn 2892 ngày | 5/8 | Thứ Bảy | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 17/9 Còn 2893 ngày | 6/8 | Chủ Nhật | Bình | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 18/9 Còn 2894 ngày | 7/8 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 19/9 Còn 2895 ngày | 8/8 | Thứ Ba | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 20/9 Còn 2896 ngày | 9/8 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 21/9 Còn 2897 ngày | 10/8 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 22/9 Còn 2898 ngày | 11/8 | Thứ Sáu | Thành | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa | |
| 23/9 Còn 2899 ngày | 12/8 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu | |
| 24/9 Còn 2900 ngày | 13/8 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 25/9 Còn 2901 ngày | 14/8 | Thứ Hai | Bế | Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần | |
| 26/9 Còn 2902 ngày | 15/8 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Quét nhà | |
| 27/9 Còn 2903 ngày | 16/8 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 28/9 Còn 2904 ngày | 17/8 | Thứ Năm | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 29/9 Còn 2905 ngày | 18/8 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 30/9 Còn 2906 ngày | 19/8 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ |
Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ
Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ
Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu
Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần
Tế tự, Xuất hành, Quét nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Lịch âm tháng năm 2034
Tháng 9/2034 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Quý Dậu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/9, 10/9, 14/9, 17/9, 23/9, 24/9, 26/9, 29/9.
Lịch tháng 9/2034
Tháng 9/2034 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Quý Dậu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/9, 10/9, 14/9, 17/9, 23/9, 24/9, 26/9, 29/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2034 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2034 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2034 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/9, 10/9, 14/9, 17/9, 23/9, 24/9, 26/9, 29/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2034 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2034 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2034 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Dậu, năm Giáp Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.