An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục
Lịch tháng 2/2034
Ngày tốt xấu tháng 2/2034
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Còn 2665 ngày | 13/12 | Thứ Tư | Bế | An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục | |
| 2/2 Còn 2666 ngày | 14/12 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 3/2 Còn 2667 ngày | 15/12 | Thứ Sáu | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ | |
| 4/2 Còn 2668 ngày | 16/12 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 5/2 Còn 2669 ngày | 17/12 | Chủ Nhật | Bình | An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho | |
| 6/2 Còn 2670 ngày | 18/12 | Thứ Hai | Định | Làm bếp, San nền | |
| 7/2 Còn 2671 ngày | 19/12 | Thứ Ba | Chấp | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 8/2 Còn 2672 ngày | 20/12 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 9/2 Còn 2673 ngày | 21/12 | Thứ Năm | Nguy | Cầu y, Phá nhà | |
| 10/2 Còn 2674 ngày | 22/12 | Thứ Sáu | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 11/2 Còn 2675 ngày | 23/12 | Thứ Bảy | Thu | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 12/2 Còn 2676 ngày | 24/12 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 13/2 Còn 2677 ngày | 25/12 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 14/2 Còn 2678 ngày | 26/12 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 15/2 Còn 2679 ngày | 27/12 | Thứ Tư | Trừ | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài | |
| 16/2 Còn 2680 ngày | 28/12 | Thứ Năm | Mãn | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 17/2 Còn 2681 ngày | 29/12 | Thứ Sáu | Bình | Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 18/2 Còn 2682 ngày | 30/12 | Thứ Bảy | Định | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 19/2 Còn 2683 ngày | 1/1 | Chủ Nhật | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 20/2 Còn 2684 ngày | 2/1 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 21/2 Còn 2685 ngày | 3/1 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 22/2 Còn 2686 ngày | 4/1 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 23/2 Còn 2687 ngày | 5/1 | Thứ Năm | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 24/2 Còn 2688 ngày | 6/1 | Thứ Sáu | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 25/2 Còn 2689 ngày | 7/1 | Thứ Bảy | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong | |
| 26/2 Còn 2690 ngày | 8/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 27/2 Còn 2691 ngày | 9/1 | Thứ Hai | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 28/2 Còn 2692 ngày | 10/1 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành |
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu
Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Lịch âm tháng năm 2034
Tháng 2/2034 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Ất Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 6/2, 12/2, 20/2, 23/2.
Lịch tháng 2/2034
Tháng 2/2034 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Ất Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 6/2, 12/2, 20/2, 23/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2034 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2034 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2034 có 5/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/2, 6/2, 12/2, 20/2, 23/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2034 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2034 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2034 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Sửu, năm Quý Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.