Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Lịch tháng 12/2034
Ngày tốt xấu tháng 12/2034
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Còn 2968 ngày | 21/10 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 2/12 Còn 2969 ngày | 22/10 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế | |
| 3/12 Còn 2970 ngày | 23/10 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 4/12 Còn 2971 ngày | 24/10 | Thứ Hai | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc | |
| 5/12 Còn 2972 ngày | 25/10 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 6/12 Còn 2973 ngày | 26/10 | Thứ Tư | Thu | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 7/12 Còn 2974 ngày | 27/10 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 8/12 Còn 2975 ngày | 28/10 | Thứ Sáu | Bế | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 9/12 Còn 2976 ngày | 29/10 | Thứ Bảy | Kiến | Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 10/12 Còn 2977 ngày | 30/10 | Chủ Nhật | Trừ | Bắt trâu ngựa | |
| 11/12 Còn 2978 ngày | 1/11 | Thứ Hai | Trừ | Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc | |
| 12/12 Còn 2979 ngày | 2/11 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản | |
| 13/12 Còn 2980 ngày | 3/11 | Thứ Tư | Bình | San nền | |
| 14/12 Còn 2981 ngày | 4/11 | Thứ Năm | Định | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa | |
| 15/12 Còn 2982 ngày | 5/11 | Thứ Sáu | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 16/12 Còn 2983 ngày | 6/11 | Thứ Bảy | Phá | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 17/12 Còn 2984 ngày | 7/11 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 18/12 Còn 2985 ngày | 8/11 | Thứ Hai | Thành | Giải trừ, Phá tường | |
| 19/12 Còn 2986 ngày | 9/11 | Thứ Ba | Thu | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 20/12 Còn 2987 ngày | 10/11 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ | |
| 21/12 Còn 2988 ngày | 11/11 | Thứ Năm | Bế | Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao | |
| 22/12 Còn 2989 ngày | 12/11 | Thứ Sáu | Kiến | Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 23/12 Còn 2990 ngày | 13/11 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển | |
| 24/12 Còn 2991 ngày | 14/11 | Chủ Nhật | Mãn | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển | |
| 25/12 Còn 2992 ngày | 15/11 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Sửa nhà | |
| 26/12 Còn 2993 ngày | 16/11 | Thứ Ba | Định | Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 27/12 Còn 2994 ngày | 17/11 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Giải trừ | |
| 28/12 Còn 2995 ngày | 18/11 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 29/12 Còn 2996 ngày | 19/11 | Thứ Sáu | Nguy | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 30/12 Còn 2997 ngày | 20/11 | Thứ Bảy | Thành | Giải trừ, Quét nhà | |
| 31/12 Còn 2998 ngày | 21/11 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp |
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Bắt trâu ngựa
Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc
Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản
San nền
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ
Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao
Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển
Tế tự, Sửa nhà
Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Lịch âm tháng năm 2034
Tháng 12/2034 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Bính Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/12, 9/12, 16/12, 18/12, 19/12, 22/12, 25/12.
Lịch tháng 12/2034
Tháng 12/2034 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Bính Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/12, 9/12, 16/12, 18/12, 19/12, 22/12, 25/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2034 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2034 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2034 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/12, 9/12, 16/12, 18/12, 19/12, 22/12, 25/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2034 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2034 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Giáp Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2034 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tý, năm Giáp Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.